|
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN |
1. Văn bản pháp quy:
|
Số Công văn |
Ngày |
Nội dung |
| Hiến pháp 1992(trích) | 15/04/1992 |
Hiến pháp 1992 (trích) |
| 50/2005/QH11 | 29/11/2005 |
Luật sở hữu trí tuệ (trích) |
| 29/2001/QH10 | 29/06/2001 |
Luật sửa đổi bổ sung 1 số Điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 24/6/2005; |
| Bộ luật Dân sự | 14/06/2005 |
Bộ luật Dân sự |
| 105/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành 1 số Điều của Luật sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ; |
| 154/2005/NĐ-CP | 15/12/2005 |
Nghị định quy định chi tiết 1 số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan; |
| 100/2006/NĐ-CP | 21/09/2006 |
Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự và Luật SHTT về quyền tác giả và quyền liên quan; |
| 103/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự và Luật SHTT về sở hữu công nghiệp |
| 104/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự và Luật SHTT về quyền đối với cây trồng |
| 106/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực SHCN |
| 56/2006/NĐ-CP | 06/06/2006 |
Nghị định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực văn hoá thông tin; |
| 58/2003/TTLT-BVHTT-BTC | 17/10/2003 |
Thông tư liên tịch số 58/2003/TTLT-BVHTT-BTC ngày 17/10/2003 của Bộ VHTT và Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hộ quyền sở hữu tác giả tại cơ quan hải quan đối với hàng hóa XK, NK; |
2. Văn bản hướng dẫn:
- QĐ 2808/QĐ-TCHQ ngày 31/12/2008 của Tổng cục trưởng TCHQ v/v ban hành Quy trình nghiệp vụ thực thi quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan.
- QĐ 916/QĐ-TCHQ ngày 31/3/2008 của Tổng cục trưởng TCHQ v/v ban hành quy chế tiếp nhận đơn yêu cầu kiếm soát hàng hóa XK, NK liên quan đến SHTT.
- QĐ 2808/QĐ-TCHQ ngày 31/12/2008 của Tổng cục trưởng TCHQ v/v ban hành quy trình nghiệp vụ thực thi quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan
- Công văn 467/HQBĐ-Tm ngày 12/5/2007 của Cục Hải quan tỉnh Bình Định v/v hướng dẫn thủ tục nộp đơn yêu cầu kiểm soát hàng hóa XK, NK liên quan đến sở hữu trí tuệ.
3. Tài liệu tham khảo:
- Các Công ước, Điều ước Quốc tế về quyền sở hữu trí tuệ: http://www.cov.gov.vn/Vietnam/proZone.asp?zoneId=27&rd=20080513qj4049
- Các Hiệp định song phương giữa Chí phủ Nước CHXHCN Việt Nam với các nước về quyền sở hữu trí tuệ: http://www.cov.gov.vn/Vietnam/proZone.asp?zoneId=21&rd=20080513dr4240
4. Thông báo yêu cầu giám sát bảo hộ SHTT:
|
Số TT |
Đơn vị tiếp nhận |
Số, ngày VB |
Người nộp đơn |
Chủ sở hữu quyền SHTT |
Đối tượng quyền SHTT yêu cầu bảo hộ |
Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Cục ĐTCBL -TCHQ |
087/TCHQ- ĐTCBL(P4), 21/02/2008 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn
P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 090.8.450.530 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
BEIERSDORF AG
Unnastrasse 48, 20253 Hamburg GERMANY |
Các sản phẩm mỹ phẩm nhãn hiệu: NIVEA
Bao gồm: -Chai lăn khử mùi: NIVEA-DRY; NIVEA-WHITENING - Sữa tắm NEVEA; - Kem dưỡng trắng da NEVEA; - Son dưỡng môi NEVEA; - Phấn NEVEA; - Kem nền chống mụn NEVEA; - Mousse dưỡng tóc NEVEA; - Mousse dưỡng tóc và tạo tóc thẳng NEVEA; - Moussre dưỡng tóc NIVEA dành cho nam; - Bộ sữa rửa mặt và kem chống nắng NEVEA VISAGE; - Kem chống nắng NIVEA SUN; - Sữa rửa mặt chăm sóc da “NIVEA” dành cho nam |
Hiệu lực đến 21/02/2009 |
| 2 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 090/ĐTCBL-P4, 21/02/2008 |
Công ty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset)
848 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội 04.7754533 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
F.Hoffmann-La Roche AG Grenzacher Strasse 124, CH-4002 Basel, Switzerland. | Sản phẩm thuốc mang nhãn hiệu: Roche Bao gồm : - TATIONIL - LAROSCORBINE | Hiệu lực đến 21/02/2009 |
| 3 | Cục ĐTCBL -TCHQ |
2256/TCHQ-ĐT 23/04/07 |
Công ty TNHH SX-TM Tiến Lộc | Nhãn hiệu và kiểu dáng công nghiệp xe máy, phụ tùng xe máy nhãn hiệu SAPPHIRE | Hiệu lực đến 23/04/2009 | |
| 4 | Cục ĐTCBL -TCHQ |
233/ĐTCBL-P4, 24/4/08 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 090.8.450.530 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) | Abbott Laboratories 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064, USA | Các sản phẩm (chất ăn kiêng dùng trong ngành y) nhãn hiệu ENSURE | Hiệu lực đến 24/4/2009 |
| 5 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 424/DTCBL-P4, 30/6/2008 | Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn | DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US) 801 Main Avenue, Norwalk, CT 06851-1127, USA |
Sản phẩm rượu mang nhãn hiệu: SMIRNOFF.
Bao gồm: - SMIRNOFF - SMIRNOFF BLACK ICE - SMIRNOFF ICE - SMIRNOFF ICE Label - SMIRNOVSKAYA VODKA (Cyrillic)NO 21 - SMIRVOVA CMИPHOBA - SMIRNOFF MULE |
Hiệu lực đến 30/6/2009 |
| 6 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 425/ĐTCBL-P4, 30/6/2008 | Cty TNHH LONG HUEI Đ/C Số 23 đường DT 743, KCN Sóng Thần II, Dĩ An, Bình Dương. Q.tịch: R.O.C | Cty TNHH LONG HUEI Đ/C Số 23 đường DT 743, KCN Sóng Thần II, Dĩ An, Bình Dương. Q.tịch: R.O. | Mũ bảo hiểm: 1.Nhãn hiệu : ANDES 2.Kiểu dáng CN: 108 | Hiệu lực đến 30/6/2009 |
| 7 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 502/ĐTCBL-P4 30/7/2008 | Công ty TNHH Ngọn Lửa Thần Đc: 4 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, VN. Đt: 04-6434212 Fax: 04-6434215 | Công ty TNHH Ngọn Lửa Thần Đc: 4 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, VN. Đt: 04-6434212 Fax: 04-6434215 | Các sản phẩm dây dẫn ga: dây dẫn chịu áp lực lưu hoá bằng cao su, dây dẫn khí hoá lỏng chịu áp lực, dây dẫn chịu áp lực lưu hoá bằng cao su gia cường lưới thép.. mang nhãn hiệu MAGIC FLAME | Hiệu lực đến 30/7/2009 |
| 8 | Cục ĐTCBL -TCHQ |
571/TCHQ- ĐTCBL(P4), 27/8/2008 |
Công ty Sở hữu trí tuệ Vàng (Gintasset)848 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội.Đt: (04) 7754 533Fax: (04) 7754 852 | New Era Cap., Inc.P.O.Box 208, 8061 Eric Road, Derby, New York 14047, USA | Nhãn hiệu các sản phẩm quần áo, giầy dép, mũ nón, mũ thể thao:- “59FIFTY”, “NE& hình”, “NEW ERA” và “NEW ERA & hình” | Hiệu lực đến 27/8/2009 | 9 | Cục ĐTCBL -TCHQ |
572/TCHQ- ĐTCBL(P4), 27/8/2008 |
Công ty TNHH tư vấn sở hữu trí tuệ Việt(VIET IP Co., LTD)117B Bà Huyện Thanh Quan, P9, Q3, HCMĐt: (08) 4495306Fax: (08) 4405307Email: nguyen-five@hcm.vnn.vn; thuy.nguyen@vietip.net | Công ty CASIO KEISANKI KABUSHIKI KAISHA(CASIO COMPUTER CO., LTD)6-1, 2 Chome, Nishi Shinjuku-Ku, Tokyo, Japan | Các sản phẩm đồng hồ, máy tính mang nhãn hiệu: CASIO | Hiệu lực đến 27/8/2009 |
| 10 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 608/TCHQ -ĐTCBL(P4), 09/9/2008 |
Văn phòng luật sư
|
THE GILLETTE COMPANY Đ/c: Prudential Tower Buiding, Boston. Massachusetts 02199, USA |
- Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả các bộ phận và thành phẩm của chúng, nhãn hiệu: MACH3; |
Có hiệu lực đến 09/9/2009 |
| 11 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 609/TCHQ- ĐTCBL(P4), 09/9/2008 |
Văn phòng luật sư |
PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY Đ/c: C/o Stewart McKelvey Stirling Scales, Suite 900, 1959 Upper Water Street, P.O. Box 997, Halifax. Nova Scotia, Canada B3J 2X2 |
- Kem đánh răng, thuốc đánh răng, chế phẩm và chất làm sạch và đánh bóng và răng giả, chế phẩm khử mùi khí thở và vệ sinh miệng không chứa dược phẩm; |
Có hiệu lực đến ngày 09/9/2009 |
| 12 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 610/TCHQ- ĐTCBL(P4), 09/9/2008 |
Văn phòng luật sư |
THE PROCTER & GAMBLE COMPANY Đ/c: One Procter & Gamble Plaza, Cincinnati, Ohio, 45202, USA. |
- Chất giữ ẩm và dưỡng môi, phấn nền dạng lỏng và dạng bột, chất nền để trang điểm, kem giữ ẩm da, nước thơm và dầu, chế phẩm làm trắng da, mặt nạ dùng cho da và cho mặt, chất dưỡng da, chất làm sạch và chất làm se, mặt nạ dùng cho mắt, kem bôi mắt, nước thơm và dầu, kem mát sa da và cơ thể, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, kem đánh răng, dầu gội đầu, dầu xả, chế phẩm tạo nếp tóc, chế phẩm dưỡng tóc và chế phẩm tạo màu cho tóc; Khăn giấy dùng cho mặt, khăn dùng cho mặt làm bằng giấy hoặc xenluloza, nhãn hiệu OLAY; |
Có hiệu lực đến ngày 09/9/2009 |
| 13 | Cục ĐTCBL -TCHQ | - 609/TCHQ-ĐTCBL(P4), 08/11/2007 - Cv gia hạn số 746/ĐTCBL-P4 ngày 13/11/2008 |
Vphòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn |
ABBOTT GmbH & Co. KG |
Nhãn hiệu hàng hóa: REDUCTIL |
08/11/2008 08/11/2009 |
| 14 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 771/TCHQ-ĐTCBL(P4), 21/11/2008 | Văn phòng Luật sư |
HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P 20555 SH 249, Houston, Texas 77070, US. |
- Nhãn hiệu HP (bảo hộ tổng thể, không bảo vệ riêng “HP”) đối với hàng hóa,dịch vụ thuộc Nhóm 9, 10, 16, 37, 41, 42; |
21/11/2009 |
| 15 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 772/TCHQ-ĐTCBL(P4), 21/11/2008 | Văn phòng luật sư |
GUCCIO GUCCI S.P.A, Via Tornabuoni, 73/R, 50123 Florence, Italy. |
- Nhãn hiệu GUCCI đối nhóm sản phẩm quần áo, túi xách, kính mắt, dày dép, đồ mỹ phẩm | 26/11/2009 |
| 16 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 33/ĐTCBL-P4 ngày 20/01/2008 | Công ty TNHH Võ Trần |
CANON KABUSHIKI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Hàng hóa (mực in) nhãn hiệu CANON | 20/01-31/12/09 |
| 17 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 34ĐTCBL-P4 ngày 20/01/2009 | Công ty TNHH Võ Trần |
NOKIA CORPORATION |
Hàng hóa nhãn hiệu NOKIA Bao gồm sản phẩm/dịch vụ thuộc Nhóm 09, 11, 14, 16, 28, 34, 35, 37, 38, 41, 42 |
23/11/2009 |
| 18 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 35/ĐTCBL-P4 ngày 20/01/2009 | Công ty TNHH Võ Trần |
SEIKO EPSON CORPORATION 4-1 Nishi-Shinjuku 2-Chome, Sinhjuku-Ku, Tokyo, Japan |
Hàng hoá (hộp mực, băng mực, ống mực) nhãn hiệu EPSON | 13/11/2009 |
| 19 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 73/ĐTCBL-P4 ngày 18/02/2009 v/v chấp nhận đơn giám sát |
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO |
Cty TNHH Lựa chọn Hoàn Hảo (BEST BY COMPANY) |
- Nhãn hiệu MAGIC BULLET: Các sản phẩm máy xay đa năng nhãn hiệu MAGIC BULLET (Nhóm 07) |
01 năm đến 18/02/2010 |
| 20 | TCHQ- Cục ĐTCBL | -Cv thông báo chấp nhận |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn |
BEIERSDORF AG |
Nhãn hiệu hàng hóa: NIVEA. |
Gia hạn thêm 01 năm đế 21/02/2010 |
| 21 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 142/ĐTCBL-P4 ngày 13/03/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát |
Cty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) |
F.Hoffmann-La Roche AG Grenzacher Strasse 124, CH-4002 Basel, Switzerland |
-Nhãn hiệu hàng hóa: Roche và hình lục giác - Đối với 02 loại thuốc tân dược: TATIONIL và LAROSCORBINE |
01 năm: kể từ ngày 21/02/2009 đến 21/02/2010 |
| 22 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 143/ĐTCBL-P4 ngày 13/03/2009 | Cty TNHH Dich vụ TM Lương Chiến |
European Food Public Co.,LTD. 291 Moo 10 Poochaosamingphrai, Prapradaeng Samutprakarn 10130 Thailand |
-Nhãn hiệu Euro Custard Cake. - Đối với 2 loại bánh ngọt: Custard và Gussen |
01 năm: kể từ ngày 21/02/2009 đến 21/02/2010 |
| 23 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 287/ĐTCBL-P4 ngày 04/05/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát | Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn |
Abbott Laboratories 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064, USA |
Các sản phẩm (chất ăn kiêng dùng trong ngành y) |
Gia hạn thêm 01 năm: kể từ ngày 24/04/2009 đến 24/04/2010 |
| 24 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 286/ĐTCBL-P4 ngày 04/05/2009 v/v giám sát , phát hiện hàng hóa giả mạo nhãn hiệu | Công ty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview |
CISCO TECHNOLOGY, INC. Đ/c: 170 West Tasman Drive, San Jose, California 95134, United of America |
Hàng hóa giả mạo nhãn hiệu CISCO và CISCO SYSTEMS bao gồm các sản phẩm thuộc Nhóm 9, 16, 35, 41 và nhóm 42 | Hiệu lực 01 năm từ ngày 04/5/2009 |
| 25 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 285/ĐTCBL-P4 ngày 04/05/2009 v/v giám sát , phát hiện hàng hóa giả mạo nhãn hiệu | Công ty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) |
SANYO ELECTRIC CO., LTD. |
Hàng hóa nhãn hiệu SANYO thuộc các nhóm 7, 8, 9, 11, 14 | HIệu lực từ 04/5/2009-12/02/2010 |
| 26 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 307/ĐTCBL-P4 ngày 14/05/2009 v/v sửa đổi thông tin trong đăng ký giám sát hải quan | Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P 20555 SH 249, Houston, Texas 77070, US. |
Chỉ đăng ký bảo hộ đối với sản phẩm mực in mang nhãn hiệu HP Các sản phẩm khác loại bỏ khỏi danh mục y/c bảo hộ. |
Còn hiệu lực đến 21/11/2009 |
| 27 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 366/ĐTCBL-P4 ngày 08/06/2009 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa VP quyền SHTT | Công ty CP Sở hữu Công nghiệp INVESTIP |
Công ty: Husqvarna AB / Husqvarna Aktiebolag |
Nhãn hiệu;
|
Hiệu lực 01 năm: kể từ ngày 08/06/2009 |
| 29 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 408/ĐTCBL-P4 ngày 25/06/2009 về việc bổ sung thông tin trong đăng ký giám sát Hải quan | Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
CISCO TECHNOTLOGY, INC Đ/c: 170 West Tasman Drive, San Jose, California 95134, United of America |
Hàng hóa giả mạo nhãn hiệu CISCO và CISCO SYSTEMS bao gồm các sản phẩm thuộc Nhóm 9, 16, 35, 41 và nhóm 42. Nội dung điều chỉnh: - Thay đổi, bổ sung tên nhà NK được_CISCO TECHNOLOGY, ING ủy quyền; - Bổ sung nhà XK thiết bị mạng máy tính chính hiệu CISCO và CISCO SYSTEMS vào Việt Nam. Chi tiết xem hồ sơ mail gửi các đ/v |
|
| 28 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 410/ĐTCBL-P4 ngày 25/06/2009 về việc giám sát , phát hiện hàng hóa giả mạo nhãn hiệu | Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
Công ty TNHH PUMA Aktiengesellschaft Rudolf Dassler Sport Đ/c Wrzburger Strasse 13, 91074 Herzogenaurach, Germany. |
Nhãn hiệu PUMA |
01 năm từ 25/6/09-25/6/010 |
| 29 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 572/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Cty Cơ điện lạnh & TM. Hòa Bình |
Cty Cơ điện lạnh & TM. Hòa Bình Fax: 08.39330018
|
Nhãn hiệu ALASKA Các sản phẩm: Điện lạnh, điện gia dụng
|
01 năm từ 07/8/09 |
| 30 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 573/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Cty TNHH Tiến Lộc |
Cty TNHH Tiến Lộc |
Kiểu dáng CN và nhãn hiệu SAPPHIRE Sản phẩm: Xe hai bánh gắn máy |
01 năm từ 07/8/09 |
| 31 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 574/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh |
Pfizer Products Inc. Eastern Point Road, Groton, Conecticut 06340 USA. |
Nhãn hiệu: NORVASC; PFIZER và hình; VIAGRA Các sản phẩm thuốc tân dược |
01 năm từ 07/8/09 |
| 32 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 575/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh |
Cty Pfizer Ireland Pharmaceuticals Pottery Road, Dun Laoghaire Co, Dublin, Ireland. |
Nhãn hiệu: LIPITOR Các sản phẩm thuốc tân dược |
01 năm từ 07/8/09 |
| 33 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 655/ĐTCBL-P4 ngày 07/9/2009 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
Louis Vuitton Malletier Đc: 2, Rue du Pont-Neuf, 75001 Paris, France |
Nhãn hiệu Louis Vuitton Malletetier (hình) đối với các sản phẩm : |
01 năm từ 07/9/09 |
| 34 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 687/ĐTCBL-P4 ngày 11/09/2009 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT | Công ty CP Mặt trời Vàng |
Công ty CP Mặt trời Vàng |
Nhãn hiệu GOLDSUN Đối với các sản phẩm: Bếp ga |
Hiệu lực 01 năm từ ngày 11.09.09 |
| 35 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 777/ĐTCBL-P4 ngày 12/10/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát | Văn phòng luật sư |
PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY Đ/c: C/o Stewart McKelvey Stirling Scales, Suite 900, 1959 Upper Water Street, P.O. Box 997, Halifax. Nova Scotia, Canada |
Các sản phẩm nhãn hiệu: ORAL-B. |
Gia hạn thêm 01 năm từ ngày 09.09.09 |
| 36 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 778/ĐTCBL-P4 ngày 12/10/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát | nt | THE PROCTER & GAMBLE Co. Đ/c: One Procter & Gamble Plaza, Cincinnati, Ohio, 45202, USA |
Các sản phẩm mỹ phẩm |
Gia hạn thêm 01 năm từ ngày 09.09.09 |
| 37 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 779/ĐTCBL-P4 ngày 12/10/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát | Văn phòng luật sư |
THE GILLETTE COMPANY Đ/c: Prudential Tower Buiding, Boston. Massachusetts 02199, USA |
Các sản phẩm dao cạo, lưỡi dao cạo râu, pin..nhãn hiệu Gillette |
Gia hạn thêm 01 năm từ ngày 09.09.09 |
| 38 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 815/ĐTCBL-P4 ngày 13/10/2009 v/v giám sát, phát hiện hàng hoá VP quyền SHTT | Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam |
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam |
Tên nhãn hiệu và hình Các sản phẩm thuốc lá XK, NK |
Thời hiệu đến 24/02/10 (Thời hiệu GCN văn bằng bảo hộ) |
| 39 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 886/ĐTCBL-P4 ngày 110/11/09 v/v giám sát bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm hàng hóa | DNTN Thương mại Dv. Kim Vĩnh Phát |
DNTN Thương mại Dịch vụ Kim Vĩnh Phát |
Nhãn hiệu |
Thời hạn 01 năm từ ngày 10/11/09 đến ngày 10/11/10 |
| 40 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 850/ĐTCBL-P4 ngày 26/10/2009 v/v giám sát bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm hàng hóa |
Công ty Sở hữu trí tuệ Vàng (Gintasset) 848 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội. Đt: (04) 7754 533 Fax: (04) 7754 852
|
New Era Cap., Inc. P.O.Box 208, 8061 Eric Road, Derby, New York 14047, USA
|
Nhãn hiệu New Era và hình: các sản phẩm quần áo, giầy dép, mũ nón, mũ thể thao: - “59FIFTY”, “NE& hình”, “NEW ERA” và “NEW ERA & hình
|
Gia hạn thêm 01 năm kể từ 27/8/2009 |
| 41 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 1009/ĐTCBL-P4 ngày 31/12/2009 | Công ty TNHH ESP MS: 4100660487, địa chỉ: Lô điều hành- Cụm CN Nhơn Bình - TP Quy Nhơn
|
Công ty TNHH ESP MS: 4100660487, địa chỉ: Lô điều hành- Cụm CN Nhơn Bình - TP Quy Nhơn |
Kiểu dáng công nghiệp các sản phẩm khóa nam châm; bộ gá kính; bản lề inox | Thời hạn 01 năm đến hết 31/12/2010 |
| 42 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 991/ĐTCBL-P4 ngày 29/12/2009 | Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IO CO.,LTD) Đc:33/32/7 đường số 19, phường 11, Gò Vấp, HCM 0835267620/35267621 Fax: 0835267630 |
CASTROL LIMITED Wakefield House, Pipers Way, Swindon, Wiltshire SN 1RE, England. |
Nhãn hiệu CASTROL đối với các sản phẩm thuộc nhóm 1,2,3,4,16, 25 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm dịch vụ (Bảng Nice) | Thời hạn 01 năm đến hết 29/12/2010 |
| 43 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 992/ĐTCBL-P4 ngày 29/12/2009 | Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IO CO.,LTD) Đc:33/32/7 đường số 19, phường 11, Gò Vấp, HCM 0835267620/35267621 Fax: 0835267630 |
BP p.l.c 1 St Jame's Square, London, SW 1Y 4PD United Kingdom | Nhãn hiệu VISTRA đối với các sản phẩm dầu, nhớt | Thời hạn 01 năm đến hết 29/12/2010 |
| 44 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 1011/ĐTCBL-P4 ngày 31/12/2009 | Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel:08.39325276 Fax:08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
CANON KABUSHI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Nhãn hiệu CANON | Gia hạn thêm 01 năm đến 31/12/2010 Thay đổi thông tin về nhà NK chính thức |
| 45 | 0048/ĐTCBL-TMXL ngày 01/02/2010 |
Cty TNHH Nam Thanh |
Cty TNHH Nam Thanh |
Nhãn hiệu |
Hiệu lực 01 năm từ 01/2/2010-31/01/2011 | |
| 46 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0073/ĐTCBL-P4 ngày 24/02/2010 |
Cty TNHH Tư vấn SHTT Việt |
Columbia Sporswear Company 14275 N.W.Science Park Drive, Porland, Oregon 97229, USA |
Nhãn hiệu và hình:
|
- Thời hạn 01 năm đến hết 24/02/2011 |
| 47 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0074/ĐTCBL-P4 ngày 24/02/2010 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh |
ELI LILLY AND COMPANY Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana, USA |
Nhãn hiệu CIALIS Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 5: Chế phẩm dược |
Thời hạn 1 năm đến hết 24/02/2011 |
| 48 | Cục ĐTCBL -TCHQ | Cv 06-02/HQ ngày 09/01/2010 Của Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
Công ty TNHH PUMA Aktiengesellschaft Rudolf Dassler Sport Đ/c Wrzburger Strasse 13, 91074 Herzogenaurach, Germany |
Cung cấp |
|
| 49 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0082/ ĐTCBL-P4, 03.03.2010 | Văn phòng Luật sư A. Hòa |
PANASONIC CORPORATION 1006, Oaza Kadoma Kadoma 571-8501 Osaka, Japan |
Nhãn hiệu: Nationl; Panasonic idias for life; Panasonic Đối với các sản phẩm thuộc nhóm: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 28, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm/dịch vụ (Bảng Nice). |
01 năm đến ngày 03.3.2011 |
| 50 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0122/ ĐTCBL-P4, 16.3.2010 | Cty TNHH Trường Xuân |
THE WHITAKER CORPORATION |
Nhãn hiệu: AMP; AMP Netconnect Đối với các sản phẩm thuộc nhóm: 7, 8, 9, 35, 37, 42 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm/dịch vụ (Bảng Nice). |
01 năm đến ngày 16.3.2011 |
| 51 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0123/ ĐTCBL-P4, 16.3.2010 | Công ty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) |
F.Hoffmann-La Roche AG Grenzacher Strasse 124, CH-4002 Basel, Switzerland |
Nhãn hiệu : Roche và hình lục giác Đối với các sản phẩm : thuộc các Nhóm 1, 3, 5, 9, 10, 16, 35, 37, 38, 41, 42 và 44 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm/dịch vụ (Bảng Nice). |
01 năm đến ngày 16.3.2011 (DN nộp đơn y/c lần 2) |
| 52 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0124/ ĐTCBL-P4, 16.3.2010 | Công ty Sở hữu trí tuệ Vàng (Gintasset) |
SANYO Electric Co., Ltd. 5-5, Keihan-Hondori 2-chome, Moriguchi City, Osaka 570-8677, Japan |
- Nhãn hiệu SANYO và hình; |
Gia hạn thêm 01 năm đến ngày 16.3.2011 |
| 53 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 307/VOTRA-2010 Ngày 5/3/2010 |
Công ty TNHH Võ Trần |
CANON KABUSHIKI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Bổ sung danh sách công ty được phép nhập khẩu sản phẩm chính hiệu CANON | |
| 54 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0158/DTCBL-TMXL ngày 01/4/2010 | Công ty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview |
CISCO TECHNOLOGY, INC. Đ/c: 170 West Tasman Drive, San Jose, California 95134, United of America |
Gia hạn thời gian hiệu lực thêm 01 năm | Đến hết ngày 04/5/2011 |
| 55 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0157/ĐTCBL-TMXL ngày 01/4/2010 | Cty CP đầu tư Hoàng Đạo |
Good Health Products LTD., (NZ) |
Nhãn hiệu : Good Health Naturally New Zealand Đối với các: Sản phẩm thực phẩm chức năng |
01 năm đến hết ngày 01/4/2011 |
| 56 | Cục ĐTCBL -TCHQ | Cv 04-17/HQ ngày 22/1/2010 | Cty TNHH SHTT Tầm Nhìn Mới | Sony Corp | Bổ sung nhà nhập khẩu sản phẩm chính hiệu SONY vào Việt Nam | Chưa có y/c bảo hộ trên địa bàn Bình Định, Phú Yên |
| 57 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0168/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 | Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
Bobbi Brown Professional Cosmetics, Inc., | Nhãn hiệu Bobbi Brown Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 58 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0169/ĐTCBL-TMXL 08/4/10 | nt |
Clinique Laboratories, LLC., | Nhãn hiệu Clinique Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 59 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0170/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 | nt |
Estee Lauder Cosmetis Ltd., | Nhãn hiệu Estee Lauder Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 60 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0171/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 | nt |
Make-up Art Cosmetics Inc., | Nhãn hiệu M.A.C Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 61 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0172/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 | nt |
Tommy Hilfiger Licensing, LLC., | Nhãn hiệu Tommy Hilfiger Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 62 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0173/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 | Văn phòng Luật sư |
BEIERSDORF AG |
Nhãn hiệu NIVEA Đối với các sản phẩm/dịch vụ thuộc Nhóm 01, 02, 03 Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm, dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 63 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 0203ĐTCBL-TMXL ngày 24/4/10 | Cty TNHH Tầm Nhìn và Liên danh |
công ty Product International Intellectual Property B.V | Nhãn hiệu Stolichnaya Đối với các sản phẩm rượu Vodka |
01 năm đến hết ngày 20/4/2011 |
| 64 | Cục ĐTCBL -TCHQ | 00219/ĐTCBL-TMXL ngày 04/5/2010 | Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn |
Abbott Laboratories 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064, USA |
Nhãn hiệu ENSURE đối với các sản phẩm sữa Đối với các sản phẩm rượu Vodka |
Y/c GS lần 2. 01 năm đến hết ngày 04.5.2011 |