Thứ hai, 22/1/2018 Đẩy mạnh cải cách hành chính và hiện đại hoá, xây dựng Hải quan Bình Định thành lực lượng chuyên nghiệp, có chuyên môn sâu, hoạt động minh bạch, liêm chính, có hiệu lực và hiệu quả; tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế-xã hội ở địa phương. Đường dây nóng: 19009299
Ngày :19/01/2018
USD = 22.406
18/01/2018 - 24/01/2018
Nguyên Tệ Tỷ Giá
EUR 27.467,04 đ
JPY 202,52 đ
GBP 30.870,47 đ
CHF 23.294,84 đ
AUD 17.832,19 đ
CAD 18.004,99 đ
SEK 2.787,03 đ
NOK 2.845,87 đ
DKK 3.689,22 đ
RUB 396,8 đ
NZD 16.246,91 đ
HKD 2.862,16 đ
SGD 16.952,6 đ
THB 702,13 đ
IDR 1,68 đ
INR 350,63 đ
TWD 758,37 đ
CNY 3.481,73 đ
KHR 5,57 đ
LAK 2,7 đ
MOP 2.783,57 đ
KRW 21,03 đ
Liên kết Website

Các Thủ tục hành chính có liên quan đến lĩnh vực Hải quan đã được Bộ Tài chính công bố tại các Quyết định:

STT Quyết định công bố Trích yếu
1 1904/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HẢI QUAN
2 586/QĐ-BTC ngày 11/3/2011 VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỔ SUNG CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
3 821/QĐ-BTC ngày 06/4/2011 VỀ CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
4 1574/QĐ-BTC ngày 04/7/2011 VỀ CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
5 1781/QĐ-BTC ngày 06/7/2011 VỀ CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
6 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
7 1172/QĐ-BTC ngày 11/5/2012 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
8 808/QĐ-BTC ngày 24/4/2013 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
9 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
10 1842/QĐ-BTC ngày 30/7/2014 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
11 2510/QĐ-BTC ngày 30/11/2014 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
12 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
13 819/QĐ-BTC ngày 13/4/2016 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
14 2628/QĐ-BTC ngày 09/12/2016 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
15 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hải quan, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
16 2121/QĐ-BTC ngày 28/8/2013 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hải quan, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
16 1043/QĐ- BTC ngày 05/6/2017 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính có thể thực hiện qua dịch vụ công ích thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

      

 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HẢI QUAN

 (Cập nhật đến ngày 31/01/2017)

         

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Số thứ tự tại các Quyết định công bố TTHC

Đơn vị chủ trì thực hiện

I. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Tổng cục

1.              

Khai báo, tiếp nhận, trao đổi và phản hồi thông tin trên Cổng thông tin một cửa quốc gia

Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013

Cục CNTT

2.              

Đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013

Cục CNTT

3.              

Sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính hải quan một cửa

Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013

Cục CNTT

4.              

Tư vấn cho công dân và doanh nghiệp về thủ tục hành chính hải quan

Số thứ tự 15 cấp Tổng cục

(Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/8/ 2009)

Văn phòng TC

5.              

Thủ tục lựa chọn Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

Số thứ tự 1 Mục I (Phần A) Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014

Cục Thuế xuất nhập khẩu

6.              

Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với Ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

Số thứ tự 2 Mục I (Phần A) Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014

Cục Thuế xuất nhập khẩu

7.              

Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

Số thứ tự 1 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế xuất nhập khẩu

8.              

Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tặng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan đoàn thể xã hội hoạt động bằng ngân sách nhà nước; quà biếu tặng mang mục đích nhân đạo, từ thiện, nghiên cứu khoa học.

Số thứ tự 2 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế xuất nhập khẩu

9.              

Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Cục Hải quan

Số thứ tự 3 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế xuất nhập khẩu

10.          

Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính  đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Cục HQ trở lên.

Số thứ tự 4 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế xuất nhập khẩu

11.          

Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

Số thứ tự 5 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

12.          

Thủ tục thành lập kho ngoại quan

Số thứ tự 6 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

13.          

Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu

Số thứ tự 7 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế xuất nhập khẩu

14.          

Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

Số thứ tự 8 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

15.          

Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan

 

Số thứ tự 9 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

16.          

Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

 

Số thứ tự 10 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

17.          

Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu tiên

Số thứ tự 11 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Kiểm tra sau thông quan

18.          

Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu

Số thứ tự 12 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

19.          

Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa (cảng nội địa)

Số thứ tự 13 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

20.          

Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra tập trung do doanh nghiệp kinh doanh kho bãi đầu tư xây dựng

Số thứ tự 14 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

21.          

Thủ tục thành lập địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

Số thứ tự 15 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

22.          

Thủ tục thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa (CFS)

Số thứ tự 16 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

23.          

Thủ tục thành lập kho bảo thuế

Số thứ tự 17 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

24.          

Thủ tục xác định trước trị giá đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu

Số thứ tự 18 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

25.          

Thủ tục xác định trước mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Số thứ tự 19 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

26.          

Thủ tục kiểm tra và xác nhận trước xuất xứ hàng nhập khẩu

Số thứ tự 20 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

27.          

Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ an ninh, quốc phòng; thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương chỉ được xét miễn thuế nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được).

STT 1 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế xuất nhập khẩu

28.          

Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

STT 2 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

29.          

Thủ tục chấm dứt, tạm dừng hoạt động của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi

STT 3 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

30.          

Thủ tục chuyển đổi quyền kinh doanh, khai thác địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi.

STT 4 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

31.          

Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp, bố trí lại địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi.

STT 5 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

32.          

Thủ tục đổi tên chủ sở hữu của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi.

STT 6 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

33.          

Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi do doanh nghiệp kinh doanh làm chủ đầu tư.

STT 7 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

34.          

Thủ tục đăng ký, xác nhận Đại lý giám sát hải quan và hoạt động của Đại lý giám sát hải quan

STT 8 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

35.          

Thủ tục thành lập kho hàng không kéo dài

 

STT 9 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

36.          

Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới.

 

STT 10 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

37.          

Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thành lập trong nội địa; địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; kho hàng không kéo dài

STT 11 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

38.          

Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, kho hàng không kéo dài

STT 12 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

39.          

Thủ tục bổ sung nội dung cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử

Số thứ tự 1 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Công nghệ thông tin

  40.

Thủ tục đăng ký mới, bổ sung thời hạn sử dụng, thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử

Số thứ tự 2 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Công nghệ thông tin

  41.

Thủ tục đăng ký kết nối, hủy kết nối với Cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử

Số thứ tự 3 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Công nghệ thông tin

II. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Cục

1.              

Thủ tục xoá nợ  tiền  thuế, tiền  phạt  (thực hiện  theo  Thông  tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế và Thông tư số 24/2012/TT-BTC ngày 17/02/2012 sửa đổi bổ sung Thông tư số 77/2008/TT-BTC)  (B-BTC- 049986-TT)

 

Số thứ tự 1 Phụ lục II Quyết định số 1172/QĐ-BTC ngày 11/5/2012

Cục Thuế XNK

2.              

Thông báo phát hành Biên lai

Số thứ tự 3 Phụ lục I Quyết định số 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012

Cục Tài vụ quản trị

3.              

Thông báo kết quả hủy Biên lai

Số thứ tự 4 Phụ lục I Quyết định số 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012 272

Cục Tài vụ quản trị

4.              

Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai

Số thứ tự 5 Phụ lục I Quyết định số 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012

Cục Tài vụ quản trị

5.              

Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

Số thứ tự          1 Phụ lục I Quyết định số 1172/QĐ-BTC ngày 11/5/2012

Cục Thuế XNK

6.              

Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Chi cục Hải quan trở lên trong cùng một Cục Hải quan.

Số thứ tự 1 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

7.              

Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Số thứ tự 2 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

8.              

Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Chi cục HQ trở lên thuộc 01 Cục

Số thứ tự 3 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

9.              

Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

Số thứ tự 4 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

10.          

Thủ tục thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan

Số thứ tự 5 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

11.          

Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất

Số thứ tự 6 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

12.          

Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Số thứ tự 7 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

13.          

Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Số thứ tự 8 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

14.          

Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Số thứ tự 9 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

15.          

Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Số thứ tự 10 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

16.          

Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương

Số thứ tự 11 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

17.          

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương

Số thứ tự 12 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

18.          

Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Điều 29 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)

 

Số thứ tự 13 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

19.          

Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 136 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)

Số thứ tự 14 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

20.          

Đăng ký danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế

Số thứ tự 15 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

21.          

Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan

Số thứ tự 16 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

22.          

Thủ tục cấp lại Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi

Số thứ tự 17 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

23.          

Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo

STT 1 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

24.          

Thủ tục đăng ký Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan

STT 2 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

25.          

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại

Số thứ tự 1 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

26.

Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

Số thứ tự 2 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

III. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Chi cục

1.                 

Thủ tục kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế giá trị gia tăng và hàng hóa

Số thứ tự 1 Mục II (Phần B) Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014

Cục Thuế XNK

2.                 

Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu hàng năm; danh mục các nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm thuộc mã hàng 9834.12.90 (Danh mục)

Quyết định số 1625/QĐ-BTC ngày 12/8/2015

Cục Thuế XNK

3.                 

Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyền, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi hình thức đối với trường hợp tại thời điểm đăng ký tờ khai chưa xác định được giá

Số thứ tự 1 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

4.                 

Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Số thứ tự 2 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

5.                 

Thủ tục bảo lãnh riêng theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

 

Số thứ tự 3 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

6.                 

Thủ tục bảo lãnh chung theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

Số thứ tự 4 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

7.                 

Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 01 Chi cục Hải quan

Số thứ tự 5 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

8.                 

Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại một Chi cục hải quan

Số thứ tự 6 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

9.                 

Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đình có công với cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế, hàng nhập khẩu theo điều ước quốc tế

 

Số thứ tự 7 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Thuế XNK

10.             

Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông

Số thứ tự 8 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

11.             

Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính

Số thứ tự  9 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

12.             

Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính

Số thứ tự 10 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

13.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu

Số thứ tự 11 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

14.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu

 

Số thứ tự 12 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

15.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu

Số thứ tự 13 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

16.             

Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan

Số thứ tự 14 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

17.             

Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan

Số thứ tự 15 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

18.             

Thủ tục huỷ tờ khai hải quan

 

Số thứ tự 16 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

19.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh
tạm nhập –tái xuất

Số thứ tự 17 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

20.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại

Số thứ tự 18 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

21.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

Số thứ tự 19 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

22.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan

Số thứ tự 10 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

23.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan

Số thứ tự 11 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

24.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài

Số thứ tự 12 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

25.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan

Số thứ tự 13 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

26.             

Thủ tục xử lý hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Số thứ tự 24 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

27.             

Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô

Số thứ tự 25 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

28.             

Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô

Số thứ tự 26 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

29.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển

Số thứ tự 27 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

30.             

Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu

 

Số thứ tự 28 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

31.             

Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu

Số thứ tự 29 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

32.             

Thủ tục hải quan đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu

Số thứ tự 30 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

33.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ

Số thứ tự 31 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

34.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ

Số thứ tự 32 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

35.             

Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài

Số thứ tự 33 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

36.             

Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài

Số thứ tự 34 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

37.             

Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài

Số thứ tự 35 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

38.             

Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài

Số thứ tự 36 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

39.             

Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn đặt gia công ở nước ngoài

Số thứ tự 37 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

40.             

Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê,mượn tạm nhập phục vụ hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài

 

Số thứ tự 38 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

41.             

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công

Số thứ tự 39 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

42.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần

Số thứ tự 40 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

43.             

Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

 

Số thứ tự 41 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

44.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công – điện tử)

 

Số thứ tự 42 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

45.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan

Số thứ tự 43 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

46.             

Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế

Số thứ tự 44 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

47.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế

Số thứ tự 45 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

48.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm.

Số thứ tự 46 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

49.             

Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng

Số thứ tự 47 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

50.             

Thủ tục hải quan đối với ô tô khi nhập cảnh (tạm nhập)

Số thứ tự 48 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

51.             

Thủ tục hải quan đối với ô tô khi xuất cảnh (tái xuất)

Số thứ tự 49 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

52.             

Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Số thứ tự 50 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

53.             

Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt

Số thứ tự 51 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

54.             

Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt

Số thứ tự 52 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

55.             

Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp

Số thứ tự 53 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

56.             

Thủ tục xuất trả nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị tạm nhập gia công cho thương ra nước ngoài trong thời gian thực hiện hợp đồng gia công

Số thứ tự 54 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

57.             

Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam

Số thứ tự 55 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

58.             

Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm.

Số thứ tự 56 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

59.             

Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài.

Số thứ tự 57 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

60.             

Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất

Số thứ tự 58 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

61.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa

Số thứ tự 59 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

62.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế và hàng hóa sản xuất tại Việt nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế

Số thứ tự 60 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

63.             

Thủ tục thanh khoản hàng bán tại cửa hàng miễn thuế

Số thứ tự 61 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

64.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế

Số thứ tự 62 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

65.             

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay

Số thứ tự 1 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

66.             

Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển

Số thứ tự 2 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

67.             

Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu

Số thứ tự 67 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

68.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn

Số thứ tự 68 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

69.             

Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam.

Số thứ tự 70 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

70.             

Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền   ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Số thứ tự 71 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

71.             

Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Số thứ tự 72 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

72.             

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập

Số thứ tự 3 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

73.             

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất

Số thứ tự 4 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

74.             

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa

Số thứ tự 5 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

75.             

Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng

Số thứ tự 6 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

76.             

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh

Số thứ tự 7 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

77.             

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí

Số thứ tự 8 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

78.             

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu, khí

Số thứ tự 9 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

79.             

Thủ tục kiểm tra và xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

 

Số thứ tự 80 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

80.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế

Số thứ tự 81 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

81.             

Thủ tục hải quan đối với mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới

Số thứ tự 82 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

82.             

Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua biên giới

Số thứ tự 83 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

83.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá của người xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới

Số thứ tự 84 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

84.             

Thủ tục hải quan đối với hoạt động mua bán hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu

Số thứ tự 85 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

85.             

Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu

Số thứ tự 86 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

86.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Số thứ tự 87 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

87.             

Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế

Số thứ tự 88 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

88.             

Xét giảm thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu bị hư hỏng, mất mát trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan

Số thứ tự 89 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

89.             

Thủ tục hoàn thuế đối với các trường hợp được xét hoàn thuế, không thu thuế theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

Số thứ tự 90 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

90.             

Thủ tục Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

STT 1 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

91.             

Thủ tục Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời

STT 2 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

92.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập

STT 3 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

93.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp

STT 4 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

94.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất

STT 5 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

95.             

Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho

STT 6 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

96.             

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

STT 7 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

97.             

Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (thủ công – điện tử)

Số thứ tự 14 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

98.             

Thủ tục hải quan hàng hóa là tài sản di chuyển

 

STT 9 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

99.             

Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho Doanh nghiệp chế xuất

STT 10 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

100.         

Thủ tục mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa

STT 11 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

101.         

Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất

STT 12 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

102.         

Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa

STT 13 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015

Cục Giám sát quản lý

103.         

Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại

Số thứ tự 1 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  104.             

Thủ tục tái xuất xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

Số thứ tự 2 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  105.             

Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu/ nhập khẩu là tài liệu chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Số thứ tự 3 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  106.             

Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế trong định mức theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, trừ hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu hoặc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tê

Số thứ tự 4 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  107.             

Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu có giá trị dưới năm triệu đồng Việt Nam và không có thuế xuất khẩu, trừ hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc thuộc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Số thứ tự 5 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  108.             

Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa xuất khẩu đóng ghép với hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Số thứ tự 6 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  109.             

Thủ tục hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác)

Số thứ tự 7 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  110.             

Thủ tục điện tử đối với tàu biển đã nhập cảnh ở một cảng biển của Việt nam sau đó đến cảng biển, cảng thủy nội địa khác và phương tiện nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cảng thủy nội địa Việt Nam

Số thứ tự 8 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC

Cục Giám sát quản lý

  111.             

Thủ tục đăng ký, sửa đổi, bổ sung, cấp lại và sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu là Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám thuộc Chương 98, mã hàng 9842.00.00 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (tương ứng mã hàng 2710.12.60 tại Chương 97 chương)

Quyết định số 819/QĐ-BTC ngày 13/4/2016

Vụ Chính sách thuế Bộ đề nghị công bố TTHC

Cá nhân, Doanh nghiệp khai thác thông tin TTHC được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, cách tra cứu thông tin từng thủ tục hành chính cụ thể như sau:

Truy cập địa chỉ website http://csdl.thutuchanhchinh.vn , chọn mục "Tìm kiếm TTHC", nhập tên thủ tục hành chính hoặc từ khóa liên quan đến thủ tục hành chính vào cửa sổ tìm kiếm để tìm thủ tục hành chính cần tham khảo.

Hoặc tham khảo trên trang website Hải quan Việt Nam tại địa chỉ http://www.customs.gov.vn , mục "Thủ tục Hải quan".

 

 

Số lượt truy cập
Đang truy cập