|
BỘ TÀI CHÍNH Số : 137/2001/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______ Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2001 |
<![endif]>
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRUỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất
của một số nhóm mặt hàng
trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu
đãi
-----------------------------------
BỘ TRUỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994
của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài
chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu
thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số
63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa
X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP
ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày
20/05/1998;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các
Bộ, ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;?
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1:? Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một
số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo
Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các
Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong
Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC
ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số
139/1999/QĐ/BTC? ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000;
Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000; Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC ngày
05/12/2000;? Quyết định số 34/2001/QĐ/BTC? ngày 18/04/2001; Quyết định số
120/2001/QĐ/BTC ngày 26/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế
suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số
mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thuộc Phụ lục I và Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại
Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai
hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002.
Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại
Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai
hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002. Những quy định
trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
KT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Thứ trưởng
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
Phụ lục I
Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng
trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/ 2001/QĐ-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2001
của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất | ||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
(%) | |
|
1513 |
|
|
Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa: |
|
|
1513 |
11 |
00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1513 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
1513 |
19 |
10 |
- - - Dầu đã tinh chế |
50 |
|
1513 |
19 |
20 |
- - - Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế |
5 |
|
1513 |
19 |
90 |
- - - Loại khác |
50 |
|
|
|
|
- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng: |
|
|
1513 |
21 |
00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1513 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
1513 |
29 |
10 |
- - - Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1513 |
29 |
20 |
- - - Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
5 |
|
1513 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
7207 |
|
|
Sắt thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%: |
|
|
7207 |
11 |
00 |
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có kích thước chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy |
7 |
|
7207 |
12 |
|
- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
|
|
7207 |
12 |
10 |
- - - Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
7 |
|
7207 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
7 |
|
7207 |
20 |
|
- Có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc trên 0,25%: |
|
|
|
|
|
- - Có chứa hàm lượng cácbon từ 0,6% trở lên: |
|
|
7207 |
20 |
11 |
- - - Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
7 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
7207 |
20 |
91 |
- - - Phôi dẹt |
3 |
|
7207 |
20 |
99 |
- - - Loại khác |
7 |
|
|
|
|
|
|
phụ lục II
Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng
trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/ 2001/QĐ-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2001
của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất | ||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
(%) | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0403 |
|
|
Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa, sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki-phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a - xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
0403 |
10 |
|
- Sữa chua: |
|
|
0403 |
10 |
10 |
- - Chưa pha hương liệu, hoa qủa, hạt hoặc ca cao |
30 |
|
0403 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
30 |
|
0403 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0403 |
90 |
10 |
- - Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa |
30 |
|
0403 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
0406 |
|
|
Pho mát và sữa đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0406 |
10 |
00 |
- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát |
20 |
|
0406 |
20 |
|
- Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại: |
|
|
0406 |
20 |
10 |
- - Đóng gói với trọng lượng trên 20kg |
20 |
|
0406 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0406 |
30 |
00 |
- Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm thành bột các loại |
20 |
|
0406 |
40 |
00 |
- Pho mát vân xanh |
20 |
|
0406 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
0506 |
|
|
Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a - xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
0506 |
10 |
00 |
- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a - xít |
5 |
|
0506 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0712 |
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
0712 |
20 |
00 |
- Hành |
30 |
|
0712 |
30 |
00 |
- Nấm và nấm cục |
30 |
|
0712 |
90 |
00 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
0901 |
|
|
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cà phê chưa rang: |
|
|
0901 |
11 |
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in: |
|
|
0901 |
11 |
10 |
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
20 |
|
0901 |
11 |
90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0901 |
12 |
|
- - Đã khử chất ca-phê-in: |
|
|
0901 |
12 |
10 |
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB |
20 |
|
0901 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
- Cà phê đã rang: |
|
|
0901 |
21 |
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in: |
|
|
0901 |
21 |
10 |
- - - Chưa tán |
50 |
|
0901 |
21 |
20 |
- - - Đã tán |
50 |
|
0901 |
22 |
|
- - Đã khử chất ca-phê-in: |
|
|
0901 |
22 |
10 |
- - - Chưa tán |
50 |
|
0901 |
22 |
20 |
- - - Đã tán |
50 |
|
0901 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
1001 |
|
|
Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1001 |
10 |
00 |
- Lúa mì durum |
5 |
|
1001 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - Dùng cho người: |
|
|
1001 |
90 |
11 |
- - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
0 |
|
1001 |
90 |
19 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1001 |
90 |
91 |
- - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
0 |
|
1001 |
90 |
99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1209 |
|
|
Hạt, qủa và mầm dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1209 |
10 |
00 |
- Hạt củ cải đường |
0 |
|
|
|
|
- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải: |
|
|
1209 |
21 |
00 |
- - Hạt cỏ linh lăng |
0 |
|
1209 |
22 |
00 |
- - Hạt cỏ ba lá |
0 |
|
1209 |
23 |
00 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
0 |
|
1209 |
24 |
00 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời |
0 |
|
1209 |
25 |
00 |
- - Hạt cỏ mạch đen |
0 |
|
1209 |
26 |
00 |
- - Hạt cỏ đuôi mèo |
0 |
|
1209 |
29 |
00 |
- - Hạt cỏ khác |
0 |
|
1209 |
30 |
00 |
- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1209 |
91 |
00 |
- - Hạt rau |
0 |
|
1209 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|