Bé
Th¬ng M¹i _____________ |
céng
hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc __________________________________________ |
|
Sè: 01 /2007/Q§-BTM |
Hµ Néi, ngµy 04 th¸ng 01 n¨m
2007 |
quyÕt ®Þnh
VÒ viÖc c«ng bè Danh môc v¨n b¶n
quy ph¹m ph¸p luËt
do Bé Th¬ng m¹i ban hµnh ®·
hÕt hiÖu lùc ph¸p luËt
____________________________
Bé trëng Bé Th¬ng
m¹i
C¨n cø LuËt ban hµnh v¨n b¶n quy
ph¹m ph¸p luËt ngµy 12 th¸ng 11 n¨m 1996, LuËt söa ®æi, bæ sung mét sè ®iÒu cña
LuËt ban hµnh v¨n b¶n quy ph¹m ph¸p luËt ngµy 16 th¸ng 12 n¨m
2002;
C¨n cø NghÞ ®Þnh sè
161/2005/N§-CP ngµy 27 th¸ng 12 n¨m 2005 cña ChÝnh phñ quy ®Þnh chi tiÕt vµ
híng dÉn thi hµnh mét sè ®iÒu cña LuËt ban hµnh v¨n b¶n quy ph¹m ph¸p luËt
vµ LuËt söa ®æi, bæ sung mét sè ®iÒu cña LuËt ban hµnh v¨n b¶n quy ph¹m ph¸p
luËt;
C¨n cø NghÞ ®Þnh sè
29/2004/N§-CP ngµy 16 th¸ng 1 n¨m 2004 cña ChÝnh phñ quy ®Þnh chøc n¨ng, nhiÖm
vô, quyÒn h¹n vµ c¬ cÊu tæ chøc cña Bé Th¬ng m¹i;
Theo ®Ò nghÞ cña Ch¸nh V¨n phßng
vµ Vô trëng Vô Ph¸p chÕ,
quyÕt
®Þnh:
§iÒu 1. C«ng bè Danh môc v¨n b¶n quy
ph¹m ph¸p luËt do Bé Th¬ng m¹i ban hµnh ®Õn hÕt ngµy 31 th¸ng 12 n¨m 2006
®· hÕt hiÖu lùc thi hµnh gåm 130 v¨n b¶n. (Danh môc kÌm
theo)
§iÒu 2. QuyÕt ®Þnh nµy cã hiÖu lùc sau
15 ngµy kÓ tõ ngµy ®¨ng C«ng b¸o./.
|
N¬i
nhËn: - V¨n phßng ChÝnh
phñ; - C¸c Bé, c¬ quan ngang
Bé; c¬ quan thuéc ChÝnh phñ; - UBND c¸c tØnh, thµnh phè
trùc thuéc Trung ¬ng; - V¨n phßng Quèc
héi; - V¨n phßng Chñ tÞch
níc; - Toµ ¸n nh©n d©n tèi
cao; - ViÖn kiÓm s¸t nh©n d©n
tèi cao; - Bé T ph¸p (Côc kiÓm
tra v¨n b¶n); - C«ng
b¸o - Së Th¬ng m¹i, Së
Th¬ng m¹i Du lÞch c¸c tØnh, thµnh phè trùc thuéc Trung
¬ng; - C¸c ®¬n vÞ thuéc Bé
Th¬ng m¹i - Lu: VT,
PC. |
KT. bé
trëng Thø
trëng (®· ký) Lª Danh VÜnh |
|
BỘ THƯƠNG
MẠI ________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT Độc lập – Tự do – Hạnh
phúc _________________________ |
Danh
mục
văn bản quy phạm pháp
luật do Bộ Thương mại ban hành
TỪ NĂM 1997
ĐẾN NĂM 2006 ĐÃ HẾT HIỆU LỰC THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết
định số
01
/2007/QĐ-BTM
ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ
Thương mại)
|
STT |
Ngày
tháng ban hành |
Tên văn
bản |
|
Năm
1997 | ||
|
1.
|
|
Thông tư liên bộ số 02-TT/LĐ của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư, Bộ Xây dựng và Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện quy chế đấu
thầu |
|
2.
|
|
Thông tư liên tịch số 06-TTLT-TM/CN của Bộ Thương
mại và Bộ Công nghiệp quy định về việc nhập khẩu giấy năm
1997 |
|
3.
|
|
Thông tư liên tịch số 08/1997/TTLT-BTM-BCN của Bộ
Thương mại và Bộ Công nghiệp về việc thưởng khuyến khích xuất khẩu hàng
dệt – may mặc |
|
4.
|
|
Thông tư liên bộ số 11-TT/LB của Bộ Kế hoạch Đầu
tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại hướng dẫn- việc nhập khẩu miễn thuế trang
thiết bị của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài |
|
5.
|
|
Thông tư liên tịch số 10/1997/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp quy định việc
quản lý và sử dụng hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào EU,
|
|
Năm
1998 | ||
|
6.
|
|
Thông tư liên tịch số
11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT của Bộ Thương mại, Uỷ ban Dân tộc miền
núi, Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định
số 20/1998/NĐ-CP |
|
7.
|
|
Thông tư liên tịch số 20/1998/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp quy định việc
giao hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch
năm 1999 |
|
8.
|
|
Thông tư liên tịch số 23/1998/TTLT-BTM-TCHQ của Bộ
Thương mại và Tổng cục Hải quan về giải quyết một số thủ tục nhập khẩu của
các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
9.
|
|
Chỉ thị số 02/1998/CT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại tiếp tục thực hiện Nghị định quyết định 14 của Bộ Chính trị về đấu
tranh chống tham nhũng trong ngành Thương mại năm
1998 |
|
10.
|
|
Chỉ thị số 07/1998/CT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại về công tác phòng chống lũ lụt bão giảm nhẹ thiên tai năm
1998 |
|
11.
|
|
Thông tư số 18/1998/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày |
|
12.
|
|
Thông tư số 19/1998/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn việc thực hiện việc cấm nhập khẩu Amiăng nhóm
Amphibole |
|
13.
|
3012/1998 |
Thông tư số 22/1998/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Quyết định 250/1998/QĐ-TTg ngày |
|
14.
|
|
Quyết định số
89/TM-XNK của Bộ trưởng Bộ Thương mại giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập
khẩu phân bón năm 1998 |
|
15.
|
|
Quyết định số 321/1998/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy định chi tiết thực hiện Nghị định số 12-CP
ngày 18/02/1997 và số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ liên
quan đến xuất nhập khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam và gia công của
các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh trên cơ sở
hợp đồng hợp tác kinh doanh |
|
16.
|
|
Quyết định số 625/1998/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chi tiết thực hiện Nghị
định số 12-CP ngày 18/02/1997 và số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của
Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 321/1998/QĐ-BTM ngày 04/3/1998
của Bộ Thuơng mại |
|
17.
|
|
Quyết định
0774/1998/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế tạm thời về tổ
chức và quản lý chợ trong khu vực biên giới Việt – Trung |
|
18.
|
|
Quyết định
0807/1998/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về việc ban hành Qui chế tổ chức và
quản lý chợ biên giới Việt |
|
19.
|
|
Quyết định số
0878/1998/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về việc ban hành phụ lục bổ sung của
Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam |
|
20.
|
|
Quyết định số
0996/1998/TM-VP về việc ban hành quy chế làm việc của Bộ Thương
mại. |
|
21.
|
|
Quyết định số
1291/1998/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy
chế quản lý và sử dụng quỹ thưởng xuất
khẩu |
|
22.
|
|
Quyết định
1311/1998/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế kinh doanh
theo phương thức chuyển khẩu và Quy chế kinh doanh theo phương thức tạm
nhập tái xuất |
|
23.
|
|
Quyết định số 1316/1998/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ủy quyền Văn phòng 2 Bộ Thương mại tại TP Hồ Chí Minh
duyệt kế hoạch xuất nhập khẩu cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài ở khu vực phía nam |
|
24.
|
|
Quyết định số 1405/1998/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy chế đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất
khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch |
|
25.
|
|
Quyết định
1406/1998/QĐ/BTM của Bộ Thương mại về việc quy định việc tổ chức đấu thầu
hạn ngạch hàng dệt, may xuất khẩu vào thị trường EU năm 1999 |
|
26.
|
|
Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM về việc ban hành
danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập
khẩu |
|
Năm
1999 | ||
|
27.
|
|
Thông tư liên tịch số 04/1999/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp về việc ưu tiên
và thưởng hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may |
|
28.
|
|
Thông tư liên tịch số 77/1999/TTLT-BTC-BTM-TCHQ
của Bộ Tài chính, Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan hướng dẫn thi hành
Quyết định số 181/1999/QĐ-TTg ngày 21/9/1998 của Thủ tướng Chính phủ về
việc giảm thuế nhập khẩu cho hàng hóa sản xuất tại nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào |
|
29.
|
|
Thông tư liên tịch số 29/1999/TTLT-BTM-BKHDT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp quy định việc
gia hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch
năm 2000 |
|
30.
|
|
Chỉ thị số 08/1999/CT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại về công tác phòng chống lũ lụt bão và giảm nhẹ thiên tại năm
1999 |
|
31.
|
|
Thông tư số 01/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn về giấy chứng nhận xuất xứ để hưởng thuế nhập khẩu ưu
đãi |
|
32.
|
|
Thông tư số 03/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Quyết định số 254/1998/QĐ-TTg |
|
33.
|
|
Thông tư
số 05/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương mại sửa đổi, bổ sung
khoản 5 mục 2 Thông tư số 03/1999/TT-BTM ngày 15/1/1999 của Bộ Thương
mại |
|
34.
|
|
Thông tư số 11/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Quyết định số 219/1998/QĐ-TTg ngày 12/1/1998 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế khu vực khuyến khích phát triển kinh
tế thương mại Lao Bảo tỉnh Quảng Trị |
|
35.
|
|
Thông tư số 13/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
36.
|
|
Thông tư số 16/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn điều kiện mua bán vận chuyển thực phẩm tươi sống và chế
biến |
|
37.
|
|
Thông tư số 17/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn kinh doanh mặt hàng đá
quý |
|
38.
|
|
Thông tư số 18/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn điều kiện kinh doanh nhà hàng ăn uống, quán ăn uống bình
dân |
|
39.
|
|
Thông tư số 26/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại bổ sung Thông tư số 18/1998/TT-BTM ngày 28/8/1998 của Bộ Thương mại
hướng dẫn thực hiện Nghị định 57/1998/NĐ-CP ngày 31/7/1998 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập
khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hóa với nước
ngoài |
|
40.
|
|
Thông tư 33/1999/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Nghị định số 20/1999/NĐ-CP ngày |
|
41.
|
|
Thông tư
35/1999/TT-BTM của Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số
237/1999/QĐ-TTg ngày |
|
42.
|
|
Quyết định số 0123/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc bổ sung quy chế kinh doanh theo phương thức tạm nhập
tái xuất ban hành kèm theo Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ngày |
|
43.
|
|
Quyết định số 0337/TM-QĐ của Bộ trưởng Bộ Thương
mại về việc ban hành các quy chế xét thưởng (Hội chợ thương mại quốc tế
Việt nam Expo 1999) |
|
44.
|
|
Quyết định số 455/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ
việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu |
|
45.
|
|
Quyết định
0543/1999/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về việc bổ sung Quy chế quản lý và sử
dụng quỹ thưởng xuất khẩu |
|
46.
|
|
Quyết định số 724/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý chợ biên giới
VN-Campuchia |
|
47.
|
|
Quyết định số
0810/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy
chế trách nhiệm của các đơn vị cơ quan Bộ Thương mại trong việc giải quyết
đề nghị của tham tán thương mại Việt Nam ở nước
ngoài |
|
48.
|
|
Quyết định
1021/1999/QĐ-BTM của Bộ Thương mại bãi bỏ việc duyệt kế hoạch xuất khẩu
đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
49.
|
|
Quyết định số 1022/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành danh mục hàng hóa không thuộc đối tượng doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt nam để xuất
khẩu |
|
50.
|
|
Quyết định số 1447/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành quy chế về thuê máy móc thiết bị của nước
ngoài |
|
51.
|
|
Quyết định số 1555/1999/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành Quy chế xét thưởng xuất
khẩu |
|
Năm
2000 | ||
|
52.
|
|
Thông tư liên tịch số 36/2000/TTLT-BTM-BTCCBCP của
Bộ Thương mại và Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ quyền hạn và tổ chức của cơ quan quản lý thương mại của địa
phương |
|
53.
|
|
Thông tư liên tịch số 02/2000/TTLT-BTM-BCN của Bộ
Thương mại và Bộ Công nghiệp về việc không nhập khẩu mũ giầy may sẵn để
sản xuất và gia công giầy xuất khẩu |
|
54.
|
|
Thông tư liên tịch số 09/2000/TTLT-BTM-TCHQ của Bộ
Thương mại và Tổng cục Hải quan hướng dẫn về việc xác định và kiểm tra
xuất xứ hàng hoá |
|
55.
|
|
Thông tư liên tịch số 12/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công nghiệp về việc thưởng
hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may |
|
56.
|
|
Thông tư liên tịch
17/2000/TTLT-BTM-TCHQ của Bộ Thương mại và Tổng cục hải quan về việc hướng
dẫn việc trao đổi hàng hoá với CHLB Nga năm 2000 |
|
57.
|
|
Thông tư liên tịch số 19/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc
giao và thực hiện hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU,
|
|
58.
|
|
Thông tư liên tịch 23/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN của
Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp điều chỉnh khoản 3
mục IV của Thông tư liên tịch số 19/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN ngày
16/10/2000 |
|
59.
|
|
Chị thị số 11/2000/CT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại về việc triển khai soạn thảo luật cạnh tranh và chống độc
quyền. |
|
60.
|
|
Thông tư số 01/2000/TT-BTM của Bộ Thương mại bổ
sung Thông tư số 26/1999/TT-BTM ngày |
|
61.
|
|
Thông tư 08/2000/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn việc cấp giấy phép nhập khẩu gỗ nguyên liệu có nguồn gốc
Campuchia |
|
62.
|
|
Thông tư số 16/2000/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn việc kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu các mặt hàng
ô tô, thuốc lá điếu vào thị trường Trung Quốc |
|
63.
|
|
Quyết định số 36/2000/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc điều chỉnh quy chế đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất
khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch |
|
64.
|
|
Quyết định số 0535/2000/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành các quy chế xét thưởng (Hội chợ thương mại
quốc tế Việt nam Expo 2000) |
|
65.
|
|
Quyết định số 0556/2000/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc điều chỉnh bổ sung quy chế kinh doanh tạm nhập tái xuất
xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 0123/1999/QĐ-BTM ngày 4/2/1999
của Bộ Thương mại |
|
66.
|
|
Quyết định số 1116/2000/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại quy định nhiệm vụ cụ thể, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục
Xúc tiến thương mại |
|
67.
|
|
Quyết định số 1154/2000/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành quy chế trách nhiệm cung cấp thông tin lên mạng
Internet dùng riêng của Bộ Thương mại |
|
68.
|
|
Quyết định số 1515/2000/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy
của Cục Quản lý thị trường |
|
Năm
2001 | ||
|
69.
|
|
Thông tư liên tịch số 07/2001/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp hướng dẫn về
thưởng hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may 2001 |
|
70.
|
|
Thông tư liên tịch số 03/2001/TTLT-BKHĐT-BCN-BTM
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công nghiệp và Bộ Thương mại hướng dẫn việc
nhập khẩu linh kiện ô tô dạng CKĐ 1 |
|
71.
|
|
Thông tư liên tịch số 75/2001/TTLT-BTC-BTM-TCHQ
của Bộ Tài chính, Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan hướng dẫn thực hiện
việc giảm thuế nhập khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Lào quy định tại thỏa
thuận giữa Chính phủ CHXHCN VN và Chính phủ CHDCND Lào (Thỏa thuận Cửa Lò
1999) về việc tạo điều kiện thuận lợi cho người, phương tiện và hàng hóa
qua lại biên giới giữa 2 nước |
|
72.
|
|
Thông tư liên tịch số 22/2001/TTLT-BTM-TCHQ của Bộ
Thương mại và Tổng cục Hải quan điều chinh, bổ sung Thông tư liên tịch số
09/2000/TTLT-BTM-TCHQ ngày 17/4/2000 của Bộ Thương mại và Tổng cục Hải
quan về hướng dẫn việc kiểm tra xuất xứ hàng
hóa |
|
73.
|
|
Chỉ thị số 08/CT-BTM về công tác phòng, chống lụt,
bão, giảm nhẹ thiên tai năm 2001. |
|
74.
|
|
Thông tư số 06/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn trả nợ liên bang Nga bằng hàng hóa và dịch
vụ |
|
75.
|
|
Thông tư số 11/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày |
|
76.
|
|
Thông tư số 16/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại sửa đổi bổ sung mục 4 phần II phụ lục số 2 về một số chủng loại thép
xây dựng, ban hành kèm theo Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18/4/2001 của
Bộ Thương mại |
|
77.
|
|
Thông tư số 17/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện họat động khuyến mại quy định tại Nghị định số
32/1999/NĐ-CP ngày |
|
78.
|
|
Thông tư số 18/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện họat động hội chợ, triển lãm thương mại quy định
tại Nghị định số 32/1999/NĐ-CP ngày |
|
79.
|
|
Thông tư số 19/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại sửa đổi, bổ sung mục 2.3 Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18/4/2001 của
Bộ Thương mại |
|
80.
|
|
Thông tư số 20/2001/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn thực hiện Nghị định số 44/2001/NĐ-CP ngày 2/8/2001 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày
31/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hóa với nước
ngoài |
|
81.
|
|
Quyết định số 35/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy chế đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất
khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch |
|
82.
|
|
Quyết định số 36/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào
thị trường EU năm 2001 |
|
83.
|
|
Quyết định 93/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại về việc sửa đổi, bổ sung quy chế xét thưởng xuất
khẩu |
|
84.
|
|
Quyết định số 314/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc sửa đổi danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác
định thời hạn nộp thuế nhập khẩu, ban hành kèm theo Quyết định số
1655/1998/QĐ-BTM |
|
85.
|
|
Quyết định
0467/2001/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về việc uỷ quyền Ban quản lý khu công
nghiệp Dung Quất quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại
của các doanh nghiệp khu công nghiệp |
|
86.
|
|
Quyết định số 815/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành bản Quy định về thực hiện thí điểm dịch vụ trung
chuyển container tại cảng Bến Nghé, thành phố Hồ Chí
Minh |
|
87.
|
|
Quyết định số 816/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành quy chế xét tặng huy chương vì sự nghiệp thương
mại |
|
88.
|
|
Quyết định số 1448/2001/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc bổ sung Phụ lục 3 quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa ASEAN của Việt nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về
chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung
(CEPT) |
|
Năm
2002 | ||
|
89.
|
|
Thông tư liên tịch số 02/2002/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp điều chỉnh và
hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 25/2001/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN ngày
09/11/2001 |
|
90.
|
|
Thông tư liên tịch số 08/2002/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc
giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU,
|
|
91.
|
|
Chỉ thị số
01/2002/CT-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc thực hiện tiết
kiệm, chống lãng phí trong các doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị hành
chính trực thuộc Bộ |
|
92.
|
|
Chỉ thị số 05/2002/CT-BTM về công tác phòng, chống
lụt, bão, giảm nhẹ thiên tai |
|
93.
|
|
Quyết định số
83/2002/TM-VPUB ban hành quy chế họat động của Ban biên tập đề án quốc gia
về nâng cao khả năng cạnh tranh của hàng hóa và dịch vụ Việt
|
|
94.
|
|
Quyết định số
0105/2002/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành quy định bổ
sung về việc thực hiện thí điểm dịch vụ trung chuyển container tại cảng
Bến Nghé |
|
95.
|
|
Quyết định số
0478/2002/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc bổ sung phụ
lục 3 Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt nam –
Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan
có hiệu lực chung (CEPT) |
|
96.
|
|
Quyết định số 1221/2002/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại quy định việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt,
may vào thị trường EU năm 2003 |
|
Năm
2003 | ||
|
97.
|
|
Thông tư liên tịch số 02/2003/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN
của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc
giao và thực hiện hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ
năm 2003 |
|
98.
|
|
Thông tư liên tịch số 07/2003/TTLT-BTM-BCN của Bộ
Thương mại và Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc giao và thực hiện hạn ngạch
xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ năm
2004 |
|
99.
|
|
Thông tư liên tịch số 08/2003/TTLT-BTM-BCN của Bộ
Thương mại và Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc giao và thực hiện hạn ngạch
xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU, |
|
100.
|
|
Thông tư số 05/2003/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch số 54/2003/TTLT-BTC-BTM của Bộ
Tài chính và Bộ Thương mại ngày 3/6/2003 hướng dẫn thực hiện việc giảm
thuế nhập khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Lào quy định tại Thỏa thuận viên
Chăn giữa Chính phủ nước CHXHCN VN và Chính phủ nước CHDCND Lào ký ngày
13/8/2002 |
|
101.
|
|
Quyết định số 104/2003/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành Quy chế xây dựng và quản lý chương trình xúc tiến
thương mại trọng điểm quốc gia |
|
102.
|
|
Quyết định số 0251/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại ban hành Quy chế làm việc của Thương vụ |
|
103.
|
|
Quyết định số 271/2003/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành Danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
năm 2003 |
|
104.
|
|
Quyết định số 424/2003/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành các mẫu ấn chỉ và Quy định về quản lý, sử dụng
ấn chỉ quản lý thị trường |
|
105.
|
|
Quyết định số 795/2003/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành bổ sung danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ
xuất khẩu năm 2003 |
|
106.
|
|
Quyết định số 1116/2003/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành Quy chế thưởng xuất khẩu đối với phần kim ngạch xuất
khẩu năm 2003 vượt so với năm 2002 |
|
107.
|
|
Quyết định số 1462/2003/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại bổ sung Danh mục mặt hàng được xét thưởng xuất khẩu theo Quyết
định số 1116/2003/QĐ-BTM ngày |
|
Năm
2004 | ||
|
108.
|
|
Thông tư liên tịch số 04/2004/TTLT-BTM-BCN của
Bộ Thương mại và Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc giao và thực
hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ năm
2005 |
|
109.
|
|
Thông tư số 10/2004/TT-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương
mại về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày
|
|
110.
|
|
Quyết định số 404/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ
việc xác định thời hạn nộp thuế nhập
khẩu |
|
111.
|
|
Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm
quốc gia năm 2004 |
|
112.
|
|
Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành Danh mục tạm thời hàng hóa tạm nhập
tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu để gia công theo giấy phép của
Bộ Thương mại |
|
113.
|
|
Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM về việc điều
chỉnh, bổ sung Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết
định số 404/2004/QĐ-BTM ngày |
|
114.
|
|
Quyết định 1589/2004/QĐ-BTM của Bộ Thương mại về
việc giá bán xăng dầu |
|
115.
|
|
Quyết định số 1623/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm
quốc gia bổ sung năm 2004 |
|
116.
|
|
Quyết định số 1675/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm
quốc gia bổ sung năm 2004 |
|
117.
|
|
Quyết định số 1778/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm
quốc gia bổ sung năm 2004 |
|
118.
|
|
Quyết định số 1836/2004/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại ban hành Danh mục hàng hóa trọng điểm và Danh mục thị
trường trọng điểm xúc tiến thương mại quốc gia năm
2005 |
|
Năm
2005 | ||
|
119.
|
|
Thông tư liên tịch số 06/2005/TTLT/BTM-BCN của Bộ
Thương mại và Bộ Công nghiệp hướng dẫn thực hiện chuyển nhượng hạn ngạch
hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ năm
2005 |
|
120.
|
|
Thông tư liên tịch số 07/2005/TTLT/BTM-BCN của Bộ
Thương mại và Bộ Công nghiệp bổ sung Thông tư liên tịch số
04/2004/TTLT/BTM-BCN ngày 28/07/2004 hướng dẫn việc giao và thực hiện hạn
ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ năm
2005 |
|
121.
|
|
Thông tư số 04/2005/TT-BTM của Bộ Thương mại về
việc điều chỉnh danh mục hạn ngạch thuế quan năm 2005 (bổ sung, sửa đổi
Thông tư số 10/2004/TT-BTM ngày |
|
122.
|
|
Quyết
định số 2212/2005/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy
chế kinh doanh thép xây dựng |
|
123.
|
|
Thông
tư 17/2005/TT-BTM của Bộ Thương mại về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số
04/2005/TT-BTM ngày |
|
124.
|
|
Quyết định số 0499/2005/QĐ-BTM của Bộ Thương mại
về việc phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm
2005 |
|
125.
|
|
Quyết định số 0962/2005/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại phê duyệt chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia
năm 2005 |
|
126.
|
|
Quyết định số 1318/2005/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ Thương mại về
việc bãi bỏ Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM ngày 14/07/2004 của Bộ trưởng
Bộ Thương mại; tạm ngừng việc tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu đồ gỗ thành
phẩm và điều kiện nhập khẩu bán thành phẩm gỗ để gia công, sản xuất hàng
xuất khẩu |
|
127.
|
|
Quyết định số 2504/2005/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động kinh doanh
tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu hàng hoá cấm nhập khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu |
|
128.
|
|
Quyết định số 2581/2005/QĐ-BTM của Bộ
Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan năm 2005
đối với hai mặt hàng có xuất xứ từ Lào với thuế suất nhập
khẩu 0% |
|
129.
|
|
Quyết định số 2741/2005/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại phê duyệt bổ sung chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm
quốc gia năm 2005 |
|
130.
|
|
Quyết định số 2772/2005/QĐ-BTM của Bộ trưởng Bộ
Thương mại về việc điều chỉnh giá bán
xăng |