QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TƯ PHÁP SỐ 241/QĐ-BTP
NGÀY 12 THÁNG 02 NĂM 2007
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO
BỘ TƯ PHÁP
BAN HÀNH VÀ LIÊN TỊCH BAN HÀNH TỪ NĂM 1981
ĐẾN NAY
HẾT HIỆU LỰC
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm
1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật năm 2002;
Căn cứ
Nghị định số 161/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12
năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật ban hành văn
bản quy phạm pháp luật và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ
Nghị định số 62/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Tư pháp;
Sau khi thống
nhất với các Bộ, ngành có liên quan và theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Kiểm tra văn
bản quy phạm pháp luật,
Điều 1. Công bố Danh mục
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tư pháp ban
hành từ năm 1981 đến nay hết hiệu lực
thi hành, Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ Tư pháp liên tịch ban hành từ năm 1981
đến nay hết hiệu lực thi hành (có các Danh
mục kèm theo).
Điều
2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kư.
Điều 3. Thủ trưởng các
đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Uông Chu
Lưu
DANH MỤC CÁC VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TƯ PHÁP
BAN HÀNH TỪ NĂM
1981 ĐẾN NAY ĐĂ HẾT HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo
Quyết định số
241 /QĐ-BTP ngày 12 tháng
02 năm 2007
của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp)
|
STT |
Số, kư hiệu, ngày ban hành, trích yếu văn
bản |
Lư do hết hiệu lực |
|
QUYẾT
ĐỊNH |
||
|
01 |
Quyết định số 359-THA ngày
02/7/1993 về kế hoạch chỉ đạo
điểm mở đợt thi hành án trong 6 tháng cuối
năm 1993 |
Thời
gian thực hiện kế hoạch đă hết |
|
02 |
Quyết định số
141/QĐ-QLTA ngày 21/3/1994 ban hành Quy
định về phân cấp quản lư về mặt
tổ chức các Toà án nhân dân quận, huyện, thị
xă, thành phố thuộc tỉnh và Pḥng thi hành án,
Đội thi hành án |
Quyết
định này được thay bằng Quyết định số
1148/2005/QĐ-BTP ngày 18/5/2005 về việc ban hành Quy
chế uỷ quyền quản lư một số mặt
công tác tổ chức, cán bộ của Thi hành án dân sự
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thi
hành án huyện, quận, thị xă, thành phố thuộc
tỉnh cho Giám đốc Sở Tư pháp |
|
03 |
Quyết định số
142/QĐ-QLTA ngày 21/3/1994 ban hành Quy
định về việc uỷ quyền cho Chánh án Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương thực hiện công tác quản lư về
mặt tổ chức đối với Toà án nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Bộ
Tư pháp không c̣n quản lư Ṭa án nhân dân địa
phương về mặt tổ chức |
|
04 |
Quyết định số 616/PLDS ngày
20/4/1994 về kế hoạch
triển khai thực hiện Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
tổ chức Toà án nhân dân, Luật phá sản doanh
nghiệp |
Luật
tổ chức Toà án nhân dân đă được thay
thế năm 2002 |
|
05 |
Quyết định số 1930/PLDSKT
ngày 23/9/1994 về việc
triển khai thực hiện chỉ thị số 482/CT
ngày 8 tháng 9 năm 1994 của Thủ tướng Chính
phủ về việc tổng kết 8 năm thi hành
luật hôn nhân và gia đ́nh |
Thời
gian thực hiện kế hoạch đă hết |
|
06 |
Quyết định số
928/QĐ-TC ngày 29/11/1994 ban hành
Bản tiêu chuẩn nghiệp vụ của Giám
đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương |
Được
thay bằng Quyết định số 07/2006/QĐ-BTP ngày
01/8/2006 về việc ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc
Sở Tư pháp |
|
07 |
Quyết định số 713/TC ngày
22/11/1995 ban hành Huy chương
"V́ sự nghiệp Tư pháp" |
Được
thay bằng Quyết định số 101/2005/QĐ-BTP
ngày 02/3/2005 về việc ban hành Kỷ niệm
chương “V́ sự nghiệp Tư pháp” |
|
08 |
Quyết định số 714/TC ngày
22/11/1995 ban hành Quy chế xét
tặng Huy chương "V́ sự nghiệp Tư
pháp" |
Được
thay bằng Quyết định số 102/2005/QĐ-BTP
ngày 02/3/2005 về việc ban hành Quy chế xét tặng
Kỷ niệm chương “V́ sự nghiệp Tư pháp” |
|
09 |
Quyết định số
528/QĐ-BT ngày 13/6/1995 ban hành Quy
chế làm việc của Tổ quản lư tài sản và
Tổ thanh lư tài sản |
Hết
hiệu lực từ ngày Luật Phá sản 2004 và
Nghị định số 67/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2006
hướng dẫn việc áp dụng Luật Phá sản
đối với doanh nghiệp đặc biệt và
tổ chức, hoạt động của Tổ quản
lư, thanh lư tài sản có hiệu lực pháp luật |
|
10 |
Quyết định số 769/QĐ
ngày 16/7/1996 ban hành Quy chế
tiếp công dân của cơ quan Bộ Tư pháp |
Được
thay bằng Quyết
định số 05/2006/QĐ-BTP ngày 21/6/2006 về
việc ban hành Quy chế tiếp công dân của cơ quan
Bộ Tư pháp |
|
11 |
Quyết
định số 296/QĐ-THA ngày 23/7/1997 ban hành quy
định mẫu, màu sắc trang phục của
Chấp hành viên, cán bộ, nhân viên thi hành án |
Được
thay bằng Quyết
định số 1265/2005/QĐ-BTP ngày 16/6/2005 ban hành
Quy định về mẫu, mầu sắc, nguyên tắc
sử dụng trang phục, phù hiệu Chấp hành viên,
công chức khác của cơ quan thi hành án dân sự
địa phương, Cục Thi hành án dân sự
thuộc Bộ Tư pháp; mẫu thẻ, việc cấp
phát, thay đổi và thu hồi thẻ Chấp hành viên |
|
12 |
Quyết
định số 459/1998/QĐ-BTP ngày 03/6/1998 về
việc ban hành Quy chế cộng tác viên của tổ
chức trợ giúp pháp lư |
Được
thay bằng Quyết định số 358/2003/QĐ-BTP
ngày 15/8/2003 về việc ban hành Quy chế cộng tác viên
của tổ chức trợ giúp pháp lư |
|
13 |
Quyết định số
02/1999/QĐ-BTP ngày 09/01/1999 về
việc ban hành Quy chế làm việc của Lănh
đạo Bộ Tư pháp |
Được
thay bằng Quyết định số 220/2005/QĐ-BTP
ngày 14/4/2005 ban hành Quy chế làm việc của Bộ
Tư pháp |
|
14 |
Quyết định số
143/1999/QĐ-BTP ngày 29/5/1999 về
việc thành lập Ban chỉ đạo xây dựng
Tủ sách pháp luật ở xă, phường, thị
trấn |
Dự
án đă kết thúc |
|
15 |
Quyết
định số 437/2001/QĐ-BTP ngày 08/11/2001 về
việc ban hành Bảng chấm điểm thi đua
đối với các Sở Tư pháp, cơ quan Thi hành án
và Toà án nhân dân địa phương |
Được
thay bằng Quyết định số 513/QĐ-BTP ngày
20/9/2004 về việc ban hành Bảng chấm điểm
thi đua đối với các Sở Tư pháp, cơ quan
Thi hành án dân sự địa phương. Hết
hiệu lực từ ngày 5/10/2004, 15 ngày sau khi Quyết
định số 513 được kư. |
|
16 |
Quyết định số
42/2001/QĐ-BTP ngày 27/11/2001 về
việc sửa đổi, bổ sung mẫu giấy
tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2001/TT-BTP ngày 20
tháng 3 năm 2001 của Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành một số quy định của Quy
chế thực hiện Hiệp định hợp tác
về nuôi con nuôi giữa nước Cộng hoà xă hội
chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà Pháp |
Thông
tư số 04/2001/TT-BTP đă hết hiệu lực |
|
17 |
Quyết định số
255/2002/QĐ-BTP ngày 10/7/2002 về
việc thành lập Chi nhánh của Cục Trợ giúp pháp
lư tại tỉnh Ḥa B́nh |
Quyết
định số 569/QĐ-BTP ngày 20/10/2004 về việc
giải thể Chi nhánh của Cục Trợ giúp pháp lư
đặt tại tỉnh Ḥa B́nh |
|
THÔNG TƯ |
||
|
18 |
Thông tư số 1119/QLTPK ngày 24/12/1987 về công tác
dịch vụ pháp lư |
Hết hiệu lực kể từ
ngày Nghị định số 65/2003/NĐ-CP ngày 11/6/2003
về tổ chức, hoạt động tư vấn
pháp luật có hiệu lực và thay thế Thông tư này |
|
19 |
Thông tư số 78/TT- BTP ngày 26/01/1989
hướng dẫn thực hiện Nghị định
số 117/HĐBT của Hội đồng Bộ
trưởng về giám định tư pháp |
Hết hiệu lực kể từ
ngày Pháp lệnh giám định tư pháp có hiệu
lực (01/01/2005) |
|
20 |
Thông tư số 313/TT-LS ngày 15/4/1989
hướng dẫn thực hiện Quy chế Đoàn
luật sư |
Căn cứ ban hành Thông tư này là
Pháp lệnh Tổ chức luật sư và Nghị
định số 15-HĐBT ngày 21/02/1989 về việc ban
hành Quy chế đoàn luật sư đă hết hiệu
lực kể từ ngày Pháp lệnh luật sư và
Nghị định số 94/2001/NĐ-CP ngày 12/12/2001 quy
định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư có
hiệu lực (ngày 27/12/2001) |
|
21 |
Thông tư số 394/QLTA ngày 22/5/1990 hướng dẫn thực hiện tiêu
chuẩn chấp hành viên và bổ nhiệm chấp hành
viên, chấp hành viên trưởng |
Thông tư này căn cứ vào Pháp
lệnh Thi hành án dân sự năm 1989 đă hết
hiệu lực; Theo hướng dẫn của Thông tư số 555/TT-THA ngày
10/6/1993 hướng dẫn một số vấn
đề về công tác thi hành án dân sự th́ Thông tư
số 394/QLTA chỉ c̣n hiệu lực một phần,
tuy nhiên, hiện nay Thông tư số 555/TT-THA cũng đă
hết hiệu lực. |
|
22 |
Thông tư số 276/TT-CC ngày 20/4/1991 hướng dẫn về tổ chức và
quản lư công chứng Nhà nước |
Thông
tư này hướng dẫn Nghị định số
45/HĐBT ngày 27/02/1991 đă
hết hiệu lực |
|
23 |
Thông tư số 120/TT-CC ngày 26/02/1992 hướng dẫn việc chứng
nhận giá trị tài sản bằng hiện vật
thuộc sở hữu của chủ doanh nghiệp tư
nhân và công ty cổ phần |
Hết
hiệu lực từ thời điểm Luật Công ty
và Luật Doanh nghiệp tư nhân hết hiệu lực |
|
24 |
Thông tư số 141/PLDS-KT ngày 03/3/1992
hướng dẫn thi hành
Điều 3 Nghị định số 221-HĐBT ngày
23/7/1991 (ban hành quy định của Hội đồng
Bộ trưởng cụ thể hoá một số
Điều trong Luật doanh nghiệp tư nhân) và
Điều 4 Nghị định số 222-HĐBT ngày
23/7/1991 (ban hành quy định của Hội đồng
Bộ trưởng cụ thể hoá một số
điều trong Luật Công ty) |
Hết
hiệu lực theo hướng dẫn tại Thông tư
liên tịch số 05/1998/TTLT-KHĐT-TP ngày 10/7/1998 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư
pháp hướng
dẫn thủ tục thành lập và đăng kư kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty |
|
25 |
Thông tư số 472/PLDS-KT ngày 20/5/1993
hướng dẫn thủ
tục và thời hạn cấp giấy phép thành lập
doanh nghiệp tư nhân và công ty |
Hết
hiệu lực theo hướng dẫn tại Thông tư
liên tịch số 05/1998/TTLT-KHĐT-TP ngày 10/7/1998 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư
pháp hướng
dẫn thủ tục thành lập và đăng kư kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty |
|
26 |
Thông tư số 555/TT-THA ngày 10/6/1993 hướng dẫn một số vấn
đề về công tác thi hành án dân sự |
Thông
tư này hướng dẫn Nghị định số
30/CP ngày 02/6/1993 về tổ chức, nhiệm vụ,
quyền hạn của các cơ quan quản lư công tác thi
hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và Chấp
hành viên. Tuy nhiên, Nghị định số 30/CP này đă
được thay thế bằng Nghị định
số 50/2005/NĐ-CP ngày 11/4/2005 về cơ quan quản
lư thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự, cán
bộ, công chức làm công tác thi hành án dân sự |
|
27 |
Thông
tư số 1241/KHTC ngày 03/8/1994 hướng dẫn
thực hiện một số quy định của Pháp
lệnh Kế toán và Thống kê |
Pháp
lệnh Kế toán và Thống kê đă hết hiệu
lực từ thời điểm Luật Kế toán có
hiệu lực (ngày 01/01/2004) |
|
28 |
Thông tư số 02/PL-DSKT ngày 03/01/1995 hướng dẫn thi hành một số
điểm của Nghị định số 116/CP ngày
05/9/94 của Chính phủ về tổ chức và hoạt
động của trọng tài kinh tế |
Nghị
định số 116/CP đă hết hiệu lực theo
quy định tại Pháp lệnh Trọng tài
thương mại 2003 |
|
29 |
Thông tư số 337/TT-PLQT ngày 23/8/1995
hướng dẫn thi hành một
số quy định của Thông tư số 503-TT/LB ngày
25/5/1995 của Liên Bộ Tư pháp - Ngoại giao - Nội
vụ quy định chi tiết về thủ tục
kết hôn, nhận con ngoài giá thú, nuôi con nuôi, nhận
đỡ đầu giữa công dân Việt Nam và
người nước ngoài |
Thông
tư này hướng dẫn Nghị định số
184/CP ngày 30/11/1994 đă hết hiệu lực |
|
30 |
Thông tư số 791/TT-LSTVPL ngày
08/9/1995 hướng dẫn thi hành quy chế hành nghề
tư vấn pháp luật của tổ chức luật
sư nước ngoài tại Việt Nam |
Hết hiệu
lực kể từ ngày 25/11/1998 là ngày Nghị
định số 92/1998/NĐ-CP ngày 10/11/1998 về hành
nghề tư vấn pháp luật của tổ chức
luật sư nước ngoài tại Việt Nam có
hiệu lực và thay thế Nghị định số
42/CP ngày 08/7/1995 ban hành Quy chế hành nghề tư vấn
pháp luật của tổ chức luật sư
nước ngoài tại Việt Nam, là căn cứ ban hành
Thông tư này. Nghị định số
92/1998/NĐ-CP cũng đă được thay thế
bởi Nghị định số 87/2003/NĐ-CP |
|
31 |
Thông tư số 85/KHTC ngày 02/3/1996
hướng dẫn quản lư ngân sách ngành tư pháp
năm 1996 |
Thời gian thực
hiện đă hết (1996) |
|
32 |
Thông tư số 66/THA ngày 04/7/1996 hướng dẫn việc quản lư, trang
bị, sử dụng công cụ hỗ trợ trong công tác
thi hành án dân sự |
Hết hiệu
lực kể từ ngày Thông tư liên tịch số
05/2006/TTLT-BTP-BCA ngày 29/8/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ
Công an hướng dẫn việc trang bị, quản lư
và sử dụng công cụ hỗ trợ của cơ quan
thi hành án dân sự có hiệu lực pháp luật |
|
33 |
Thông tư số 1411/TT-CC ngày 03/10/1996
hướng dẫn thực
hiện Nghị định số 31/CP ngày 18/5/1996 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Công chứng Nhà nước |
Nghị
định 31 đă hết hiệu lực |
|
34 |
Thông tư số 399/PLDSKT ngày 07/4/1997
hướng dẫn một số vấn đề
về bán đấu giá tài sản |
Được
thay bằng Thông tư số 03/2005/TT-BTP ngày 04/5/2005
hướng dẫn một số quy định của
Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/1/2005
về bán đấu giá tài sản |
|
35 |
Thông tư số 1793/1997/TT-BTP ngày
30/12/1997 hướng dẫn
Nghị định số 94/CP ngày 06/9/1997 phần
nghiệp vụ của tổ chức pháp chế ở
các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ |
Nghị
định số 94/CP ngày 06/9/1997 đă được
thay bằng Nghị định số 122/2004/NĐ-CP ngày
18/5/2004 quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức pháp chế ở các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Doanh nghiệp
nhà nước; Bộ
Tư pháp đă ban hành Thông
tư số 07/2005/TT-BTP ngày 31/8/2005 hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 122/2004/NĐ-CP ngày 18/05/2004 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức pháp chế ở các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
doanh nghiệp nhà nước thay thế Thông tư
1793/1997/TT-BTP |
|
36 |
Thông tư số 02/1999/TT-BTP ngày
11/01/1999 hướng dẫn
chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà
nước thuộc ngành tư pháp đi công tác trong
nước |
Được
thay thế bằng Thông
tư số 02/2005/TT-BTP ngày 15/02/2005 hướng
dẫn chế độ công tác phí, chế độ phí
hội nghị cho các đơn vị dự toán ngành
tư pháp |
|
37 |
Thông tư số 03/1999/TT-BTP ngày
11/01/1999 hướng dẫn
chế độ chi tiêu hội nghị trong ngành Tư
pháp |
Được
thay thế bằng Thông
tư số 02/2005/TT-BTP ngày 15/02/2005 hướng
dẫn chế độ công tác phí, chế độ phí
hội nghị cho các đơn vị dự toán ngành
tư pháp |
|
38 |
Thông tư số 06/1999/TT-BTP ngày
30/01/1999 hướng dẫn quản lư ngân sách ngành tư
pháp năm 1999 |
Thời
gian thực hiện đă hết (1999) |
|
39 |
Thông tư số 08/1999/TT-BTP ngày
13/02/1999 hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị
định số 92/1998/NĐ-CP ngày 10/11/1998 của Chính
phủ về hành nghề tư vấn pháp luật
của tổ chức luật sư nước ngoài
tại Việt Nam |
Hết hiệu lực kể từ
ngày Thông tư 06/2003/TT-BTP ngày 29/10/2003 hướng dẫn
Nghị định 87/2003/NĐ-CP ngày 22/7/2003 của Chính
phủ về hành nghề của tổ chức luật
sư nước ngoài, luật sư nước ngoài
tại Việt Nam có hiệu lực và thay thế Thông
tư này |
|
40 |
Thông tư số 11/1999/TT-BTP ngày
15/5/1999 hướng dẫn công tác thi đua khen
thưởng trong ngành tư pháp |
Được thay bằng Thông tư
số 06/2001/TT-BTP ngày 08/11/2001 hướng dẫn công tác
thi đua khen thưởng trong ngành tư pháp |
|
41 |
Thông
tư số 12/1999/TT-BTP ngày 25/6/1999 hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị
định số 83/1998/NĐ-CP ngày 10/10/1998 của Chính
phủ về đăng kư hộ tịch |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/4/2006, Nghị định
số 83/1998/NĐ-CP được thay thế bằng
Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005
về đăng kư và quản lư hộ tịch |
|
42 |
Thông
tư số 15/1999/TT-BTP ngày 29/10/1999 hướng dẫn
công tác quản lư tài chính thực hiện chế
độ khen thưởng trong ngành Tư pháp |
Được
thay bằng Thông tư số 08/2001/TT-BTP ngày 18/12/2001 |
|
43 |
Thông
tư số 104/2000/TT-BTP ngày 19/01/2000 bổ sung Thông tư
số 15/1999/TT-BTP ngày 29/10/1999 hướng dẫn công tác
quản lư tài chính thực hiện chế độ khen
thưởng trong ngành Tư pháp |
Được
thay bằng Thông tư số 08/2001/TT-BTP ngày 18/12/2001 |
|
44 |
Thông tư số 01/2000/TT-BTP ngày
31/01/2000 hướng dẫn
quản lư ngân sách ngành Tư pháp năm 2000 |
Chỉ
có hiệu lực trong năm ngân sách 2000 |
|
45 |
Thông tư số 02/2000/TT-BTP ngày
23/3/2000 hướng dẫn thủ tục chấm dứt
hoạt động của Chi nhánh tổ chức luật
sư nước ngoài tại Việt Nam |
Hết hiệu lực kể từ
ngày Thông tư số 06/2003/TT-BTP ngày 29/10/2003 hướng
dẫn Nghị định số 87/2003/NĐ-CP ngày
22/7/2003 của Chính phủ về hành nghề của
tổ chức luật sư nước ngoài, luật
sư nước ngoài tại Việt Nam có hiệu
lực và thay thế Thông tư này |
|
46 |
Thông tư số 02/2001/TT-BTP ngày
30/01/2001 hướng dẫn
quản lư ngân sách ngành tư pháp năm 2001 |
Chỉ
có hiệu lực trong năm ngân sách 2001 |
|
47 |
Thông tư số 04/2001/TT-BTP ngày
20/3/2001 hướng dẫn thi hành
một số quy định của quy chế thực
hiện Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi
giữa nước Cộng hoà xă hội chủ nghĩa
Việt Nam và nước Cộng hoà Pháp |
Thông
tư này hướng dẫn Quyết định số
142/2000/QĐ-TTg ngày 11/12/2000, tuy nhiên, Quyết định
số 142/2000/QĐ-TTg hết hiệu lực theo Nghị
định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10/7/2002 quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hôn nhân và Gia đ́nh về quan hệ hôn
nhân và gia đ́nh có yếu tố nước ngoài |
|
48 |
Thông tư số 06/2001/TT-BTP ngày
08/11/2001 hướng dẫn công
tác thi đua khen thưởng trong ngành tư pháp |
Được
thay thế bởi Thông tư số 05/2003/TT-BTP ngày
29/10/2003 hướng dẫn công tác thi đua khen
thưởng trong ngành tư pháp |
|
49 |
Thông tư số 01/2002/TT-BTP ngày
09/01/2002 hướng dẫn
một số vấn đề về thẩm quyền,
tŕnh tự và thủ tục đăng kư, cung cấp thông
tin về giao dịch bảo đảm tại Cục
Đăng kư quốc gia giao dịch bảo đảm
thuộc Bộ Tư pháp và các Chi nhánh |
Hết
hiệu lực từ ngày 08/11/2006, là ngày Thông tư
06/2006/TT-BTP ngày 28/9/2006
về hướng
dẫn một số vấn đề về thẩm
quyền, tŕnh tự và thủ tục đăng kư, cung
cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
tại Trung tâm Đăng kư giao dịch, tài sản
của Cục Đăng kư quốc gia giao dịch
bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp có hiệu
lực và thay thế Thông tư 01/2002/TT-BTP |
|
50 |
Thông tư số 03/2002/TT-BTP ngày
04/02/2002 hướng dẫn
quản lư ngân sách ngành Tư pháp năm 2002 |
Chỉ
có hiệu lực trong năm ngân sách 2002 |
|
51 |
Thông tư số 04/2002/TT-BTP ngày
22/02/2002 hướng dẫn
về thẩm quyền, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư, cung cấp thông tin về tài sản cho thuê
tài chính và việc quản lư nhà nước về
đăng kư tài sản cho thuê tài chính |
Hết
hiệu lực từ ngày 9/1/2006, là ngày Thông tư số
09/2005/TT-BTP ngày 6/12/2005 của Bộ Tư pháp hướng
dẫn về thẩm quyền, tŕnh tự, thủ
tục đăng kư, cung cấp thông tin về hợp đồng
cho thuê tài chính và việc quản lư nhà nước về đăng
kư hợp đồng cho thuê tài chính có hiệu lực và
thay thế Thông tư 04/2002/TT-BTP. |
|
52 |
Thông tư số 06/2002/TT-BTP ngày 28/2/2002
hướng dẫn một số quy định của
Nghị định số 165/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999
của Chính phủ về giao dịch bảo đảm |
Nghị
định số 165/1999/NĐ-CP đă được thay thế
bằng Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày
29/12/2006 về giao dịch bảo đảm |
|
53 |
Thông tư số 02/2003/TT-BTP ngày
17/03/2003 hướng dẫn
quản lư ngân sách ngành tư pháp năm 2003 |
Chỉ
có hiệu lực trong năm ngân sách 2003 |
|
54 |
Thông tư số 05/2003/TT-BTP ngày
29/10/2003 hướng dẫn công
tác thi đua khen thưởng trong ngành tư pháp |
Được
thay thế bằng Thông tư số 07/2006/TT-BTP ngày 27/11/2006 về hướng
dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành tư
pháp |
|
CHỈ
THỊ |
||
|
55 |
Chỉ thị số 01/1999/CT-BTP ngày
28/01/1999 về việc triển
khai Dự án xây dựng và quản lư Tủ sách pháp
luật ở xă, phường, thị trấn |
Văn
bản này hướng dẫn Quyết định số
1067 nên hết hiệu lực theo Quyết định |
|
56 |
Chỉ
thị số 02/1999/CT-BTP ngày 01/3/1999 về việc
thực hiện Kế hoạch số 174/UBTVQH10 của
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, tổ
chức lấy ư kiến đóng góp vào Dự thảo
Bộ luật H́nh sự (sửa đổi) trong ngành
Tư pháp |
Bộ
Luật h́nh sự đă được ban hành |
|
57 |
Chỉ
thị số 03/1999/CT-BTP ngày 08/3/1999 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc triển khai thực
hiện các công tác trọng tâm của ngành Tư pháp trong
năm 1999 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2000, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
|
58 |
Chỉ
thị số 01/2000/CT-BTP ngày 24/2/2000 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc thực hiện các công tác
trọng tâm năm 2000 của ngành Tư pháp |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2001, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
|
59 |
Chỉ
thị số 01/2001/CT-BTP ngày 15/01/2001 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về
thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm
của công tác tư pháp năm 2001 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2002, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
|
60 |
Chỉ
thị số 01/2002/CT-BTP ngày 02/01/2002 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc thực hiện các
nhiệm vụ trọng tâm của công tác tư pháp năm
2002 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2003, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
| 61 |
Chỉ
thị số 01/2003/CT-BTP ngày 20/01/2003 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về thực hiện một số
nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp năm 2003 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2004, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
|
62 |
Chỉ
thị số 02/2003/CT-BTP ngày 14/7/2003 về việc
tiếp tục đăng kư kết hôn cho các
trường hợp nam và nữ chung sống với nhau
như vợ chồng từ ngày 03/01/1987 đến ngày
01/01/2001 |
Thời
gian thực hiện Chỉ thị đă hết (ngày 01/8/2004) |
|
63 |
Chỉ
thị số 01/2004/CT-BTP ngày 16/01/2004 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về thực hiện nhiệm vụ
trọng tâm công tác tư pháp năm 2004 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2005, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
|
64 |
Chỉ
thị số 01/2005/CT-BTP ngày 19/01/2005 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về thực hiện nhiệm vụ
trọng tâm công tác tư pháp năm 2005 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2006, v́ thời gian thực
hiện đă hết |
|
65 |
Chỉ
thị số 01/2006/CT-BTP ngày 14/02/2006 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về thực hiện nhiệm vụ
trọng tâm công tác tư pháp năm 2006 |
Hết
hiệu lực từ ngày 01/01/2007, v́ thời gian thực
hiện đă hết |