Hết hiệu lực theo Quyết định số 87/2003/QĐ-BTC

Tổng cục Hải quan

Số: 1116/2001/QĐ-TCHQ

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------

Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2001

 

Quyết Định Của Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Hải Quan

V/v: Sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc

 danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

 

Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Hải Quan

- Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu quy định tại điều 7 Nghị định 54/CP ngày 28 thàng 08 năm 1993 của Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư 172/1998/TT/BTC ngày 22 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thị hành Nghị định số 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư 82/1997/TT/BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997; Thông tư số 92/1999/TT/BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền ấn định giá tính thuế của Tổng cục Hải quan;

- Căn cứ Điều 3 Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

- Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu.

Quyết Định

Điều 1: Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo quyết định số: 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 03 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng phát sinh ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 2: Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 03 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Hải Quan

Phó Tổng Cục Trưởng

Lê Mạnh Hùng

 

 

Bảng Giá Sửa Đổi, Bổ Sung Bảng Giá 177/2001/QĐ-TCHQ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1116/2001/QĐ-TCHQ ngày 01 tháng 11 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

Chương 4

 

 

 

 

 

* Sữa bột thành phẩm hiệu Anlene, Gain, Sma, Enfalac Powder, Similac, Frisomum, Mama Sustagen, Ensure:

   

+ Loại đóng trong hộp, lon kim loại

kg

5,00

+ Loại đóng trong các loại bao bì khác

kg

4,00

* Sữa kem

Kg

1,50

     

Chương 7

 

 

* Măng khô:

 

 

- Loại măng áo tơi, bẹ

kg

0,40

- Loại măng củ

kg

0,60

 

 

 

Chương 12

 

 

* Vừng hạt

kg

0,30

* Sa nhân:

 

 

- Loại cả vỏ

kg

1,40

- Loại đã tách vỏ

kg

1,70

* Đỗ xanh hạt

kg

0,25

 

 

 

Chương 15

 

 

* Dầu cọ Stearin

tấn

400,00

 

 

 

Chương 17

 

 

* Huỷ bỏ khung giá bánh kẹo, các loại (kể cả loại pha Chocolate) quy định tại bảng giá 177/2001/QĐ-TCHQ và các bảng giá sửa đổi.

 

 

* Bảng các loại:

 

 

+ Bánh quy, bánh bông lan kem, bánh kem, bánh trứng, bánh Chocolate các loại.

kg

1,50

+ Bánh loại khác

kg

2,50

* kẹo các loại:

 

 

+ kẹo cao su

kg

4,50

+ Kẹo loại khác

kg

2,80

 

 

 

Chương 19

 

 

* Thức ăn chế biến từ sữa:

 

 

+ Hiệu BLUE COW DAIRY FOOD: YOOMIBOON-S DAIRY FOOD

tấn

850,00

+ Hiệu khác

tấn

1.200,00

* Chế phẩm thuộc nhóm 1901 như Ensure và các sản phẩm tương tự

kg

9,00

 

 

 

Chương 24

 

 

* Thuốc lá lá chưa tách cọng

tấn

1.500,00

* Thuốc lá lá đã tách cọng

tấn

2.800,00

* Thuốc lá sợi các loại

tấn

5.700,00

* Thuốc lá sợi loại vụn tính bằng 60% thuốc lá sợi nêu trên

 

 

* Công thuốc lá:

tấn

500,00

 

 

 

Chương 33

 

 

* Kem thoa mặt hiệu JC, LAFFAIR, NL, NA

kg

2,00

* Kem dưỡng tóc hiệu JC, LAFFAIR

kg

2,00

* Phấn hồng, phấn nén JIN-LONG

gr

0,02

* Mỹ phẩm ALOE:

 

 

+ Nước mật hoa chống trứng cá

lít

1,00

+ Nước hoa

ml

1,00

+ Mật ong vĩnh cửu

gr

1,00

+ Chất keo tắm

ml

1,00

+ Keo làm sáng bóng răng

gr

1,00

+ Sáp kem bôi môi

gr

1,00

+ Kem bảo vệ da chống tia R3

gr

1,00

+ Kem hoạt hóa

gr

1,00

+ Kem làm sạch và tróc vẩy

gr

1,00

+ kem bồi dưỡng da về ban đêm

gr

1,00

 

 

 

Chương 34

 

 

* Chất đánh bóng kim loại

kg

1,00

 

 

 

Chương 37

 

 

* Phim màu Kodak ProImage, Kodak ProFoto

cuộn

1,20

 

 

 

Chương 39

 

 

* Màng (tấm phiến) plastic tráng keo, một mặt có một lớp giấy bảo vệ:

 

 

+ Loại chưa in hình, in chữ

 

 

- - Khổ trên 1 mét

kg

2,00

- - Khổ đến 1 mét

kg

1,50

+ Loại đã in hình, in chữ tính tăng thêm 20%

 

 

 

 

 

Chương 48

 

 

* Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của biểu thuế suất thuế nhập khẩu hiện hành)

tấn

480,00

 

 

 

Chương 51, 52, 53...

 

 

* Vải nhái jean thun khổ 1,5m

mét

1,20

* Vải giả da:

 

 

- Loại phủ nhựa

kg

1,10

- Loại phủ PVC

kg

1,30

 

 

 

Chương 61, 62, 63...

 

 

* Đay đã đựơc dệt thành dải, tấm khổ 0,64 mét

mét

0,18

* Đay đã được dệt thành dải, tấm khổ lớn hoặc nhỏ hơn 0,64 mét thì tính quy đổi theo loại khổ 0,64 mét

 

 

* áo ngực nữ do Trung Quốc sản xuất (tá-12 cái)

0,40

 

 

 

Chương 68

 

 

* Giấy nhám

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

kg

1,50

+ Do các nước khác sản xuất

kg

2,20

 

 

 

Chương 84

 

 

1. Máy vi tính loại xách tay

chiếc

1.000,00

2. Phụ tùng máy vi tính

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

+ Loa vi tính: (bộ loa bao gồm từ 2 loa trở lên)

 

 

- Loại 120W đến dưới 140W

bộ

2,50

- Loại từ 140W đến dưới 200W

bộ

4,00

- Loại từ 200W đến dưới 300W

bộ

6,00

- Loại từ 300W đến dưới 450W

bộ

8,00

- Loại từ 450W đến dưới 600W

bộ

10,00

- Loại từ 600W đến dưới 800W

bộ

13,00

- Loại từ 800W đến dưới 1200W

bộ

20,00

- Loại từ 1200W trở lên

bộ

30,00

+ Mạch chính (Main board)

chiếc

20,00

+ ổ đĩa DVD

chiếc

30,00

+ ổ đĩa mềm chiếc 5,00
+ Fax modem chiếc 6,00
* Các loại phụ tùng trên do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên    
     
Chương 85    
* Các mặt hàng điện, điện tử:    
+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất    
- Walkman:    
- - Loại không có Radio chiếc 15,00
- - Loại có radio chiếc 20,00
- Disc man chiếc 40,00
- Radio AM/FM loại nhỏ (bỏ túi): chiếc 5,00
+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước khác sản xuất    
* Huỷ bỏ khung giá mặt hàng: Bình đun nước nóng dùng điện quy định tại bảng giá: 594/2001/QĐ-TCHQ ngày 29/6/2001.    
* Bình đun nước nóng dùng điện (water head)    
+ Loai không làm nóng tức thời:    
- - Loại dưới 30 lít chiếc 50,00
- - Loại từ 30 lít đến dưới 50 lít chiếc 65,00
- - Loại từ 50 lít đến dưới 80 lít chiếc 70,00
- - Loại từ 80 lít đến dưới 100 lít chiếc 75,00
- - Loại từ 100 lít đến dưới 150 lít chiếc 85,00
- - Loại từ 150 lít đến dưới 180 lít chiếc 95,00
- - Loại trên 180 lít đựơc tính trên cơ sở quy đổi giá theo dung tích của loại 180 lít    
+ Loại làm nóng tức thời bằng điện chiếc 50,00
     
Chương 87    
1. Xe ô tô    
* Huỷ bỏ khung giá xe ô tô chở khách do Hàn Quốc sản xuất quy định tại điểm II mục F; xe ô tô chở khách do các nước khác sản xuất quy định tại điểm II mục J bảng giá số: 177/2001/QĐ-TCHQ.    
* Xe chở khách do các nước khác sản xuất tính bằng 70% giá xe do G7 sản xuất quy định tại điểm 2 mục I phần J bảng giá số: 177/2001/QĐ-TCHQ.    
2. Xe máy    
* Bộ linh kiện xe máy đồng bộ (dạng CKD) hiệu HONDA SH 150cc Bộ 2.500,00
3. Phụ tùng xe ô tô, xe đạp    
* Vành xe ô tô:    
- - Loại đường kính 13 inch chiếc 30,00
- - Loại đường kính 14 inch chiếc 35,00
- - Loại đường kính 15 inch chiếc 40,00
- - Loại đường kính 16 inch chiếc 45,00
- - Loại đường kính 17 inch chiếc 55,00
- - Loại đường kính 18 inch chiếc 70,00
* Bộ nồi trục giữa xe đạp bộ 0,17
* Pedal xe đạp bộ 0,20
     
Chương 90    
* Kính nhựa trẻ em (có giọng và mắc kính bằng nhựa) chiếc 0,20
     
Chương 96    
* Bàn chải đánh răng    
+ Loại người lớn:    
- - Do G7 sản xuất chiếc 0,50
- - Do Trung Quốc sản xuất chiếc 0,25
- - Do các nước khác sản xuất chiếc 0,35
+ Loại trẻ em tính bằng 50% loại người lớn