|
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN |
1. Văn bản pháp quy:
|
Số Công văn |
Ngày |
Nội dung |
| Hiến pháp 1992(trích) | 15/04/1992 |
Hiến pháp 1992 (trích) |
| 50/2005/QH11 | 29/11/2005 |
Luật sở hữu trí tuệ (trích) |
| 29/2001/QH10 | 29/06/2001 |
Luật sửa đổi bổ sung 1 số Điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 24/6/2005; |
| Bộ luật Dân sự | 14/06/2005 |
Bộ luật Dân sự |
| 105/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành 1 số Điều của Luật sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ; |
| 154/2005/NĐ-CP | 15/12/2005 |
Nghị định quy định chi tiết 1 số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan; |
| 100/2006/NĐ-CP | 21/09/2006 |
Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự và Luật SHTT về quyền tác giả và quyền liên quan; |
| 103/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự và Luật SHTT về sở hữu công nghiệp |
| 104/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự và Luật SHTT về quyền đối với cây trồng |
| 106/2006/NĐ-CP | 22/09/2006 |
Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực SHCN |
| 56/2006/NĐ-CP | 06/06/2006 |
Nghị định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực văn hoá thông tin; |
| 58/2003/TTLT-BVHTT-BTC | 17/10/2003 |
Thông tư liên tịch số 58/2003/TTLT-BVHTT-BTC ngày 17/10/2003 của Bộ VHTT và Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hộ quyền sở hữu tác giả tại cơ quan hải quan đối với hàng hóa XK, NK; |
2. Văn bản hướng dẫn:
- QĐ 2808/QĐ-TCHQ ngày 31/12/2008 của Tổng cục trưởng TCHQ v/v ban hành Quy trình nghiệp vụ thực thi quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan.
- QĐ 916/QĐ-TCHQ ngày 31/3/2008 của Tổng cục trưởng TCHQ v/v ban hành quy chế tiếp nhận đơn yêu cầu kiếm soát hàng hóa XK, NK liên quan đến SHTT.
- QĐ 2808/QĐ-TCHQ ngày 31/12/2008 của Tổng cục trưởng TCHQ v/v ban hành quy trình nghiệp vụ thực thi quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan
- Công văn 467/HQBĐ-Tm ngày 12/5/2007 của Cục Hải quan tỉnh Bình Định v/v hướng dẫn thủ tục nộp đơn yêu cầu kiểm soát hàng hóa XK, NK liên quan đến sở hữu trí tuệ.
3. Tài liệu tham khảo:
- Các Công ước, Điều ước Quốc tế về quyền sở hữu trí tuệ: http://www.cov.gov.vn/Vietnam/proZone.asp?zoneId=27&rd=20080513qj4049
- Các Hiệp định song phương giữa Chí phủ Nước CHXHCN Việt Nam với các nước về quyền sở hữu trí tuệ: http://www.cov.gov.vn/Vietnam/proZone.asp?zoneId=21&rd=20080513dr4240
4. Thông báo yêu cầu giám sát bảo hộ SHTT:
|
Số TT |
Đơn vị tiếp nhận |
Số, ngày VB |
Người nộp đơn |
Chủ sở hữu quyền SHTT |
Đối tượng quyền SHTT yêu cầu bảo hộ |
Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 1110/ĐTCBL-Đ4 ngày 07/12/2011 |
Công ty TNHH luật IP MAX (IPMAX) Địa chỉ: phòng 501. tòa nhà Thành Đông, 132-138 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
Red Bull GmbH Am Brunen 1 A-5330 Fuschl am See Austria |
Nhãn hiệu Red Bull và hình | 07/12/2012 |
| 2 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 1067/ĐTCBL-Đ4 ngày 23/11/2011 |
Công ty TNHH tư vấn SHTT Việt (Viet IP Co.,Ltd) Địa chỉ: 33/32/7 đường số 19, P.11, Gò vấp, TpHCM ĐT: 08.35267622, Fax: 08.35267630 Email: dung.pham@vietip.net |
LACOSTE 8 rue de Castiglione, F-75001 Paris, France |
Nhãn hiệu Lacoste và hình | 23/11/2012 |
| 3 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 998/ĐTCBL-Đ4 ngày 03/11/2011 |
Cty TNHH Ánh sáng Thanh Long Đc: P 316, Nơ 10, Bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội Đt: 04 3 6227191 Fax: 04 36227192 Email: thanhnc99@yahoo.com |
Cty TNHH Ánh sáng Thanh Long Đc: P 316, Nơ 10, Bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội Đt: 04 3 6227191 Fax: 04 36227192 Email: thanhnc99@yahoo.com |
Nhãn hiệu: nVc đối với các sản phẩm bóng đèn, thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 35 | 05/11/2012 |
| 4 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 1017/ĐTCBL-Đ4 ngày 08/11/2011 |
Công ty TNHH MTV Trường Luật B20/10 Lương Định Của, P. Bình An, Q.2, TP HCM ĐT: 0943000050 Fax:39349181 Email: cat@truongluat.vn |
Công ty TNHH MTV động cơ và máy nông nghiệp Miền Nam Khu phố 1, P. Bình Đa, Biên Hòa, Đồng Nai ĐT:0613838727 Fax:0613837224 |
Nhãn hiệu VIKYNO và VINAPPRO | 08/11/2012 |
| 5 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 1016/ĐTCBL-Đ4 ngày 08/11/2011 |
Chi nhánh Hogan Lovells International LLP tại Hà Nội Tòa nhà Pacific, 83B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 04.39461146; Fax: 04.39461156 |
Biofarma 22, rue Garnier, F-92200, NEUILLY-SUE-SEINE (FR) ĐT: 0439461146 Fax: 39461156 |
Nhãn hiệu CONVERSYL CONVERSYL PLUS, DAFLON, DIAMICRON, VASTAREL | 08/11/2012 |
| 6 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 943/ĐTCBL-D4 ngày 17/10/2011 |
Cty CP đầu tư Hoàng Đạo (Zodiac Corp.) Đc. Tầng 1, Tòa nhà Đại Phát, lô A2C, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội 04. 3 5146555- fax 3 5146556 zodiac@fpt.vn www.zodiac.com.vn |
Good Health Products LTD., (NZ) 265 Albany hightway, Albany, Auckland, New Zealand (+64) 9 448 0160 fax (+64) 9448 0161 www.goodhealth.co.nz |
Thực phẩm chức năng Nhãn hiệu : Good Health Naturally New Zealand |
17/10/2012 |
| 7 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 967/ĐTCBL-Đ4 ngày 24/10/2011 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh 08 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04.37244752 Fax: 04.37244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
Pfizer Products Inc. Eastern Point Road, Groton, Conecticut 06340 USA. |
Viagra | 24/10/2012 |
| 8 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 966/ĐTCBL-Đ4 ngày 24/10/2011 |
Cty TNHH Tầm Nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES) 308-310 tầng 3, Tháp Hà Nội, 49 HBT, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đt: 04 3 9340629 Fax 04 3 9340631 Email: vision@hn.vnn.vn/vision@vision-associates.com |
Công ty Carabao Tawandang Co.,Ltd 462/59 Nang Linchee Road, Chong Nonsi. Yannawa, Bangkok 10120, Thailand |
Carabao và hình | 24/10/2012 |
| 9 | Cục ĐTCBL-TCHQ | CV số 919/ĐTCBL-D4 ngày 11/10/2011 |
Công ty Luật Ambys Hà Nội Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, quận Tây Hồ, Hà Nội ĐT: 04..37198718; Fax: 04.37198717 |
New Era Cap., Inc. P.O.Box 208, 8061 Eric Road, Derby, New York 14047, USA |
Nhãn hiệu New Era và hình | 11/10/2012 |
| 10 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 892/ĐTCBL-D4 ngày 30/09/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Louis Vuitton Malletier Đc: 2, Rue du Pont-Neuf, 75001 Paris, France. |
Nhãn hiệu Louis Vuitton (hình) |
30/09/2012 |
| 11 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 859/ĐTCBL-D4 ngày 20/09/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Hugo Boss Trademark Management GmbH & Co.KG Dieselstrasse 12, 72555 Metzinger, Cộng hòa liên bang Đức |
Nhãn hiệu Hugo Boss | 20/09/2012 |
| 12 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 536/ĐTCBL-Đ4 ngày 29/6/2011 |
Cty sở hữu trí tuệ Winco 343 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 04. 7628119 Fax: 04.7628120 |
Thane International, Inc 78-140 Calle Tampico La Quinta, CA 92253 United states of America |
Nhãn hiệu Flavorware |
29/6/2012 |
| 13 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 538/ĐTCBL-D4 ngày 29/05/2011 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
Eli Lilly and company Đc: Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana, USA |
Nhãn hiệu - LILLY; - ELI LILLY AND COMPANY - HUMALOG - GEMZAR - ZYPREXA - ALIMTA - ELANCO |
23/07/2012 |
| 14 | Cục ĐTCBL-TCHQ | số 537/ĐTCBL-Đ4 ngày 29/06/2011 | Văn phòng luật sưPhạm và Liên DanhĐ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà NộiĐt: 04-8244852;Fax: 04-8244853Email: hanoi@pham.com.vn | Adidas International Marketing B.VAtlas Complex, Africa BuildingHoogoorddreef 9a1101 BA Amsterdam Z-OThe Netherlands | Nhãn hiệu Adidas | Hiệu lực đến ngày 18/06/2012 |
| 15 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 583/ĐTCBL-Đ4 ngày 18/07/2011 | Công ty Trường XuânTầng 2 số 148 Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội | Eaton phoenixtec MMPL Co.,Ltd588 Chung Shan road, Sec.3, Kuei Jen Shang, Tainan Shien, 71103, Taiwan | Bộ lưu điện nhãn hiệu Santak | Hiệu lực đến 18/07/2012 |
| 16 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 582/ĐTCBL-Đ4 ngày 18/07/2011 | Công ty CP Sở hữu Công nghiệp INVESTIPĐc: 11A phố Đào Tấn, quận Ba Đình, Hà NộiPhone: (04) 37472500 / 03Fax: (04) 37472504 / 05E-mail:investip.hn@hn.vnn.vnWebsite: www.investip.vn | Kyocera Corporation, No.6 Takeda, Tobadomo-cho, Fushimi-ku, Kyoto, Japan | Nhãn hiệu KYOCERA và hình | Hiệu lực đến ngày 18/07/2012 |
| 17 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 584/ĐTCBL-Đ4 ngày 18/07/2011 | Công ty CP Sở hữu Công nghiệp INVESTIPĐc: 11A phố Đào Tấn, quận Ba Đình, Hà NộiPhone: (04) 37472500 / 03Fax: (04) 37472504 / 05E-mail:investip.hn@hn.vnn.vnWebsite: www.investip.vn | Công ty: Husqvarna AB / Husqvarna AktiebolagĐc: Drottninggatan 2, SE-56182, Sweden- Quốc tịch: Thụy ĐiểnPhone: +46 (0)36 14 65 00 Fax: +46 (0) 36 14 70 30Website:www.husqvarna.com | - Nhãn hiệu: Husqvarna và hình đối với sản phẩm máy cưa cầm tay | Hiệu lực đến 18/07/2012 |
| 18 | Cục ĐTCBL-TCHQ | CV số 743/ĐTCBL-Đ4 ngày 25/-8/2011 | Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh08 Trần Hưng Đạo, Hà NộiĐt: 04.37244752 Fax: 04.37244853Email: hanoi@pham.com.vn | Pfizer Products Inc.Eastern Point Road, Groton, Conecticut 06340 USA. | Nhãn hiệu Pfizer và Pfizer logo đối với chế phẩm dược | Hiệu lực đến ngày 25/08/2012 |
| 19 | Cục ĐTCBL-TCHQ | CV 742/ ĐTCBL-Đ4 ngày 25/08/2011 | Cty TNHH ô tô Trường An117A Quan Nhân, P.Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội | Cty TNHH ô tô Trường An117A Quan Nhân, P.Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội | Nhãn hiệu Amici đối với xe gắn máy 2 bánh | Hiệu lực đến ngày 25/08/2012 |
| 20 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 744/ĐTCBL-Đ4 ngày 25/08/2011 |
Văn phòng Luật sư Hồng Thái và đồng sự 432A Nguyễn Kiệm, P3, Phú Nhuận, tp HCM Email: hongthailawoffice@gmail.com |
BEIERSDORF AGUnnastrasse 48, 20253 HamburgGERMANY | Đối với các nhãn hiệu Nivea, Eucerin | Đến hết ngày 25/08/2012 |
| 21 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 691/ĐTCBL-Đ4 ngày 15/8/2011 |
Cty TNHH Trường Xuân Tầng 2 số 148 Nguyễn Trái, P. Thượng Đình, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội’ ĐT: 04. 39434478; Fax: 04. 39434479. |
Changshu greatwal Bearing Co., Ltd No.46 Yashan North Road, Changshu, Jiangsu Province, P.R. China |
Nhãn hiệu “CSC và hình” Đối với các sản phẩm ổ trục, vòng bi các loại |
Hiệu lực đến 15/08/2012 |
| 22 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 658/ĐTCBL-Đ4 ngày 05/8/2011 |
Cty CP hóa chất và vật liệu xây dựng Quốc Huy Anh 930C6, đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP. Hồ Chí Minh |
Cty CP Quốc Huy Anh 286/4 Tô Hiến Thành, P.15, Q.10, TP. Hồ Chí Minh |
Nhãn hiệu Apollo Đối với sản phẩm vỏ chai nhựa (đựng keo sillicon gắn kính dùng trong xây dựng). |
Hiệu lực đến ngày 05/08/2012 |
| 23 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 673/ĐTCBL-Đ4 ngày 09/8/2011 |
Cty TNHH tư vấn Sở hữu trí tuệ Việt 111D Lý Chính Thắng, P.7. Q.3, TP. Hồ Chí Min |
Koninklijke Philips Electronics N.V. Groenewoudseweg 1, 5621 BA Eindhoven, the Netherlads |
Nhãn hiệu Philips Đối với các sản phẩm điện tử, điện chiếu sáng, điện gia dụng, thiết bị y tế |
Hiệu lực đến ngày 31/03/2012 |
| 24 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 536/ĐTCBL-Đ4 ngày 29/6/2011 | Cty sở hữu trí tuệ Winco | Thane International, Inc |
Nhãn hiệu Flavorware Đối với các sản phẩm nồi nướng dùng điện… |
29/06/2012 |
| 25 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 518/ĐTCBL-Đ4 ngày 24/6/2011 | Cty TNHH tư vấn sở hữu Trí tuệ Việt | Panasonic Corporation |
Nhãn hiệu Panasonic, Panasonic ideas for life Đối với các sản phẩm điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng. |
|
| 26 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 517/ĐTCBL-Đ4 ngày 24/6/2011 | Cty TNHH sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu | Ipsen Phamar S.A.S |
Nhãn hiệu Smecta, Tanakan, Actafulgite, Gastrofulgite… Đối với các sản phẩm thuốc tân dược |
|
| 27 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 516/ĐTCBL-Đ4 ngày 24/6/2011 | Tổng công ty Viglacera | Tổng công ty Viglacera |
Nhãn hiệu Viglacera Đối với các sản phẩm thiết bị vệ sinh và linh phụ kiện kèm theo… |
|
| 28 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 493/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/6/2011 | Cty TNHH sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu | Facton Ltd |
Nhãn hiệu G-raw, “G-raw và hình” Đối với các sản phẩm may mặc chất liệu Jean (Denim) |
|
| 29 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 492/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/6/2011 | Cty TNHH Nike Việt Nam | Converse Inc. (US) |
Nhãn hiệu Converse Đối với các sản phẩm giầy dép, quần áo, mũ nón, tất (vớ), ba lô, túi xách. |
|
| 30 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 491/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/6/2011 | Cty TNHH Nike Việt Nam | Nike International, Ltd |
Nhãn hiệu Nike Đối với các sản phẩm giầy dép, quần áo, mũ nón, tất (vớ), ba lô, túi xách. |
|
| 31 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 490/ĐTCBL-Đ4 ngày | Văn phòng Luật sư Phạm và liên danh | Shiseido Company, Limited |
Nhãn hiệu Sheseido Đối với các sản phẩm mỹ phẩm, chất tẩy rửa, nước hoa, tinh dầu và các phụ kiện khác… |
|
| 32 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 489/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/6/2011 | Cty TNHH sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu |
Robert Bosch Gmbh Stuttgart, Germany |
Nhãn hiệu Bosch Đối với các sản phẩm máy công cụ hoạt động bằng điện như: máy khoan, máy mài… |
|
| 33 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 369/ĐTCBL – Đ4 ngày 20/5/2011 | Cty TNHH SHCN Sao Bắc Đẩu | Abbott Laboratories | Nhãn hiêụ ENSURE | |
| 34 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 371/ĐTCBL-Đ4 ngày 20/5/2011 |
Cty Sở hữu Trí tuệ Winco 343 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 04.7628119; Fax 047628120 |
Cty TNHH Lựa chọn hoàn hảo 8A, ngõ 42, Phố Liễu Giai, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, Hà Nội |
Nhãn hiệu AS SEEN ON TV và hình Đối với các sản phẩm gia dụng: nồi nướng dùng điện, chổi xoay quyét nhà… |
|
| 35 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 370/ĐTCBL-Đ4 ngày 20/5/2011 | Văn phòng Luật sư Phạm và liên danh | Honda Giken Kogyo Kabushiki Kaisha (Honda Motor Co.LTD) |
Nhãn hiệu HONDA Đối với các sản phẩm xe máy, mũ bảo hiểm xe máy, dầu nhờn... |
|
| 36 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 339/ĐTCBL-D4 ngày 10/5/2011 |
Công ty Luật TNHH V.N.I.P 91 Nguyễn Văn Thủ, P. Đakao, Q1, tp HCM 08.38274369/ 0979899099 Fax 0838235940 |
Cty MarcJacob International L.L.C & Marc Jacobs Trademarks L.L.C 72 Spring street, 2nd Floor, New York, Ny 10012,USD |
nhãn hiệu MARC JACOBS, MARC BY MARC JACOBS | |
| 37 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Danh sách các nhà sản xuất sản phẩm chính hiệu (hàng thật) của Columbia Sportswear Company ở Việt Nam: Bấm vào đây để xem |
||||
| 38 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 189/ĐTCBL-D4 ngày 29/3/2011 |
Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IP CO., LTD) 111D Lý Chính Thắng P7, Q3, tp HCM 0835267620/35267621 Fax 0835267630 |
BP p.l.c 1 St Jame’s Square, London, SW 1Y 4 PD United Kingdom |
Nhãn hiệu VISTRA Đối với các sản phẩm dầu, nhớt |
Đơn yêu cầu bảo hộ lần 2 có hiệu lực đến ngày 29/3/2012 |
| 39 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 190/ĐTCBL-D4 ngày 29/3/2011 |
Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IP CO., LTD) 111D Lý Chính Thắng P7, Q3, tp HCM 0835267620/35267621 Fax 0835267630 |
CASTROL LIMITED Wakefield House, Pipers Way, Swindon, Wiltshire SN 1RE, England. |
Nhãn hiệu CASTROL Đối với các sản phẩm dầu, nhớt |
Đơn yêu cầu bảo hộ lần 2 hiệu lực đến ngày 29/3/2012 |
| 40 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 154/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 |
Công ty TNHH Tư vấn SHTT Việt (VIET IP CO., LTD) |
- SANYO ELECTRIC Co.,Ltd 5,5, Keihan-hondori 2-chome. Moriguchi City, Osaka, Janpan |
Sản phẩm Pin cho Nhãn hiệu Sanyo và eneloop; Mang nhãn hiệu hàng hóa số 91934, 435, 709; Thuộc Nhóm 07,08,09,11,12,14 trong bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
Hiệu lực đến hết ngày 17/03/2012 |
| 41 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv số: 08/2011/SBD-CV Của Công ty TNHH SHCN Sao Bắc Đẩu 25/01/2011 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn. P 317, Tòa nhà VCCI, Số 9 Đào Duy Anh, Hà nội 04.35770479 - 08.38236770 - 0903 446 307 |
HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.L.P 20555 S.H. 249, Houston Texas 77070 U.S.A |
Nhãn hiệu HP | Bổ sung thông tin nhà nhập khẩu ủy quyền |
| 42 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: Cv số 0058/ĐTCBL-Đ4 ngày 28/01/2011 |
Công ty TNHH Võ Trần (VOTRA) VPGD 171 Võ Thị Sáu (lầu 6), phường 7, quận 3, T.p Hồ Chí Minh. Tel: 08 39325276 Fax: 08 39320104 Mail: vo.tran@hcm.fpt.vn |
CANON KABUSHIKI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Nhãn hiệu “Canon” Nhãn hiệu hàng hóa số 15719 cho sản phẩm mực in. Thuộc Nhóm 02 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
Giám sát đến ngày 31/12/2011. |
| 43 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: Cv số 0057/ĐTCBL-Đ4 ngày 28/01/2011 |
Công ty TNHH Điện cơ An Phát Số 9-A26, ngõ 367 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Tel: 04 37545651 Fax: 04 37545650 haapec@yahoo.com / www.vnpumpmotor.com |
Công ty TNHH Điện cơ An Phát Số 9-A26, ngõ 367 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Tel: 04 37545651 Fax: 04 37545650 haapec@yahoo.com / www.vnpumpmotor.com |
Nhãn hiệu “LUCKYPRO” Nhãn hiệu hàng hóa số 58658 cho sản phẩm máy bơm nước. Thuộc Nhóm 07 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
Giám sát đến 28/01/2012 |
| 44 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: Cv số 0056/ĐTCBL-Đ4 ngày 28/01/2011 |
Công ty TNHH Điện cơ An Phát Số 9-A26, ngõ 367 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Tel: 04 37545651 Fax: 04 37545650 haapec@yahoo.com / www.vnpumpmotor.com |
Công ty TNHH Điện cơ An Phát Số 9-A26, ngõ 367 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Tel: 04 37545651 Fax: 04 37545650 haapec@yahoo.com / www.vnpumpmotor.com |
Nhãn hiệu “LINGXIAO, LĂNG TIÊU” hãn hiệu hàng hóa số 41996 cho sản phẩm máy bơm nước. Thuộc Nhóm 07 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
28/01/2012 |
| 45 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: Cv số 0055/ĐTCBL-Đ4 ngày 28/01/2011 |
Công ty TNHH SHCN Sao Bắc Đẩu Lầu 6, 58 Nguyễn Đình Chiểu, p.Đakao, Quận 1, TpHCM 08 38236770 – 0908 450 530 |
ARLA FOODS AMBA Sonderhoj 14, DK-8260 Viby J, Denmark. |
Nhãn hiệu PRO PLUS (hình cái khiên) Nhãn hiệu hàng hóa số 971171 cho sản phẩm Sữa bột (MILEX, INSULAC) của công ty Arla Foods Amba, Đan Mạch. Thuộc các Nhóm 05, 29 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
Giám sát đến ngày 28/01/2012 |
| 46 | Cục ĐTCBL-TCHQ | CV số 13_08/HQ ngày 18/02/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Freshview) |
Sony Corporation 1-7-1 Konan, Minato-ku, Tokyo, Nhật Bản |
Nhãn hiệu Sony đối với thẻ nhớ, pin dùng cho máy quay video, máy ảnh kỹ thuật số, máy nghe nhạc mp3/mp4, USB, máy quay video… | Bổ sung thêm nhà nhập khẩu số 83 chính thức vào việt nam |
| 47 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
- GS lần 2: 0934/ĐTCBL - P4, 30/12/2010 |
Công ty TNHH tư vấn sở hữu trí tuệ Việt (VIET IP Co., LTD) 111D Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Tp.HCM Đt: (08) 35267620 Fax: (08) 35267630 Email: nguyen-five@hcm.vnn.vn; thuy.nguyen@vietip.net |
Công ty CASIO KEISANKI KABUSHIKI KAISHA (CASIO COMPUTER CO., LTD) 6-1, 2 Chome, Nishi Shinjuku-Ku, Tokyo, Japan. |
Nhãn hiệu CASIO cho các sản phẩm đồng hồ và máy tính |
Hiệu lực đến: 30/12/2011 |
| 48 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
GS lần 2: 0933/ĐTCBL-Đ4 30/12/2010 |
CÔNG TY TNHH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SAO BẮC ĐẨU Lầu 6, 58 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM 08 38236770 0908 450 530 |
HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P 11445 Compaq Center Drive West, Houston, Texas 77070, USA. |
Nhãn hiệu HP: INVENT và LASERJET |
Hiệu lực lần lượt đến 21/05/2011 và 03/04/2011 |
| 49 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Gs lần 1: Cv số 0935/ĐTCBL-Đ4 ngày 30/12/2010 Gia hạn: Cv số 1100/ĐTCBL-Đ4 ngày 02/12/2011 |
Văn phòng Luật sư Phạm và Liên danh 8 Trần hưng đạo, Hà Nội, Việt Nam Tel: 04 8244852 Fax: 04 8244853 Mail: Hanoi@pham.com.vn |
Kye Systems Corp No, 492, See, 5, Chongsin Rd, Sang Chong City, Taipei Taiwan |
Nhãn hiệu GENIUS đối với sản phẩm chuột máy tính của Kye Systems Corp |
Hiệu lực đến: 30/12/2011 Hiệu lực đến: 02/12/2012 |
| 50 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: Cv số 0852/ĐTCBL-Đ4 ngày 01/12/2010 |
Công ty TNHH SHCN Sao Bắc Đẩu Lầu 6, 58 Nguyễn Đình Chiểu, p.Đakao, Quận 1, TpHCM |
GLAXO GROUP LIMITED Glaxo wellcome house, Berkeley Avenue, Greenford, Middlesex UB6 ONN, England |
Nhãn hiệu ZINNAT |
Hiệu lực dến 01/12/2011 |
| 51 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 0907/ĐTCBL-Đ4 ngày 21/12/2010 | Văn phòng luật sư A Hòa, 181/3 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
Công ty ZEBRA CO., LTD 2-9, Higashi-gokencho Shinjuku-ku, Tokyo, Japan |
Nhãn hiệu ZEBRA |
Hiệu lực dến 21/12/2011 |
| 52 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv số 851/ĐTCBL-Đ4 ngày 01/12/2010 |
Công ty TNHH SHCN Sao Bắc Đẩu Lầu 6, 58 Nguyễn Đình Chiểu, p.Đakao, Quận 1, TpHCM |
John Middleton Co. 475 North Lewis Road, Limerick, Pennsylvania 19468, USA |
Nhãn hiệu Black&Mild | 01/12/2011 |
| 53 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 875/ĐTCBL-D94 ngày 06/12/2010 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD: 171 Võ Thị Sáu (lầu 6), P.7, Q.3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
NOKIA CORPORATION Keilalahdentie 2, P.O. Box 226 FIN-00045 Nokia Group, Finland (Keilalahdentie 4, 02150 Espoo, Finland) |
Nhãn hiệu V-Logo cho sản phẩm điện thoại di động của Nokia Corporation. | Hiệu lực đến 06/12/2011 |
| 54 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gia hạn gs lần 2: cv số 859/ĐTCBL-Đ4 ngày 02/12/2010 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
GUCCIO GUCCI S.P.A, Via Tornabuoni, 73/R, 50123 Florence, Italy. |
- Nhãn hiệu GUCCI đối nhóm sản phẩm quần áo, túi xách, kính mắt, dày dép, đồ mỹ phẩm… | Hiệu lực đến 03/12/2011 |
| 55 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Gia hạn gs lần 2: Cv số 858/ĐTCBL-Đ4 ngày 02/12/2010 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
NOKIA CORPORATION Keilalahdentie 2, P.O. Box 226 FIN-00045 Nokia Group, Finland (Keilalahdentie 4, 02150 Espoo, Finland) |
Hàng hóa nhãn hiệu NOKIA Bao gồm sản phẩm/dịch vụ thuộc Nhóm 09, 11, 14, 16, 28, 34, 35, 37, 38, 41, 42 |
Hiệu lực đến 02/12/2011 |
| 56 | Cục ĐTCBL-TCHQ | GS lần 2: cv 857/ĐTCBL-Đ4 ngày 02/12/2010 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
SEIKO EPSON CORPORATION 4-1 Nishi-Shinjuku 2-Chome, Sinhjuku-Ku, Tokyo, Japan |
Hàng hoá (hộp mực, băng mực, ống mực) nhãn hiệu EPSON | Hiệu lực đến 02/12/2011 |
| 57 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: cv số 781/ĐTCBL-Đ4 ngày 09/11/2010 |
Công ty TNHH BMC Đ/c: Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc ĐT: 02113.793365/366 |
Công ty TNHH BMC Đ/c: Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc ĐT: 02113.793365/366 |
Kiểu dáng công nghiệp của bình phun thuốc trừ sâu thuộc sở hữu của Công ty TNHH BMC | Hiệu lực đến: 09/11/2011 |
| 58 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: cv số 841/ĐTCBL-Đ4 ngày 29/11/2010 |
Chi nhánh Hogan Lovells International LLP tại Hà Nội Tòa nhà Pacific, 83B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 04.39461146; Fax: 04.39461156 |
Sony Computer Entertainment Inc và Sony Overseas SA (gọi tắt là SCEI) | Nhãn hiệu hàng hóa số: 38520, 35410, 67054, 40210, 37023, 40736, 75444, 30940, 633997 cho những sản phẩm trò chơi giải trí Playstation của SCEI. | HIệu lực đến 29/11/2011 |
| 59 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
820/ĐTCBL-Đ4, ngày 23/11/2010 Gia hạn: Cv số 1062/ĐTCBL-Đ4 ngày 22/11/2011 |
Công ty TNHH SHTT Tầm Nhìn Mới ( Công ty Luật Sở Hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q.Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Sony Corporation 1-7-1 Konan, Minato-ku, Tokyo, Nhật Bản. |
Nhãn hiệu Sony đối với các sản phẩm: thẻ nhớ, pin dùng cho máy quay video, máy ảnh kỹ thuật sồ, máy nghe nhạc mp3/mp4, USB, máy quay video... |
Hiệu lực đến 23/11/2011 Hiệu lực đến 23/11/2012 |
| 60 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 766/ĐTCBL-Đ4 ngày 05/11/2010 |
Cty TNHH Ánh sáng Thanh Long Đc: P 316, Nơ 10, Bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội Đt: 04 3 6227191 Fax: 04 36227192 Email: thanhnc99@yahoo.com |
Cty TNHH Ánh sáng Thanh Long Đc: P 316, Nơ 10, Bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội Đt: 04 3 6227191 Fax: 04 36227192 Email: thanhnc99@yahoo.com |
Nhãn hiệu: nVc |
Đối với các sản phẩm bóng đèn, thiết bị chiếu sáng Hiệu lực đến 05/11/2011 |
| 61 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 707/ĐTCBL-ĐSHTT 19/10/10 |
Công ty TNHH Hy Thịnh 714 Kinh Dương Vương, F. An Lặc, Q. Bình Tân, Tp. HCM Tel: 08.3.7562313 Fax: 08.3.7560205 Email: hythinhco@yahoo.com.vn Website:www.hythinhco.com.vn |
Công ty TNHH Hy Thịnh 714 Kinh Dương Vương, F. An Lặc, Q. Bình Tân, Tp. HCM Tel: 08.3.7562313 Fax: 08.3.7560205 Email: hythinhco@yahoo.com.vn Website:www.hythinhco.com.vn |
Nhãn hiệu: SUNRISE, SELBO, TOPU, zx, CZX |
Đối với các sản phẩm hàng hóa NK: Lazăng (mâm xe), lốp (vỏ), săm (ruột), yếm xe ô tô. Hiệu lực đến 19/10/2011 |
| 62 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 616/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 20/09/2010 |
Cty TNHH Tầm Nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES) 308-310 tầng 3, Tháp Hà Nội, 49 HBT, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đt: 04 3 9340629 Fax 04 3 9340631 Email: vision@hn.vnn.vn/vision@vision-associates.com |
CARABAO TAWANDANG CO., LTD Đ/c: 462/59 Nang Linchee Road, Chong Nonsi, Yannawa, Bangkok 10120, Thailand |
Nhãn hiệu: Carabao và hình |
Hiệu lực 01 năm đến 20/09/2011 |
| 63 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Gs lần 1: Cv 547/ĐTCBL-ĐSHTT Gia hạn: Cv số 486/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/06/2011 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
Braun GmbH Đ/c: Frankfurter Strasse 145, Kronberg (DE) |
Nhãn hiệu BRAUN |
Đối với các sản phẩm: Dao cạo râu, đầu bàn chải đánh răng thay thế, máy cắt tóc, dụng cụ gia dụng, máy khuấy bằng tay, ấm đun nước, bàn là... thuộc các Nhóm 03, 07, 08, 09, 11, 14, 20, 21, 26, 35, 37 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ Hiệu lực đến 31/3/2011 Gia hạn 1 năm đến hết ngày 31/03/2012 |
| 64 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gs lần 1: Cv 546/ĐTCBL-ĐSHTT |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
THE PROCTER & GAMBLE INTERNATIONAL OPERATION SA Đ/c: 47 Route de Saint-Georges, 1213 Petit-Lancy, Geneva, Switzerland |
Nhãn hiệu: ARIEL |
Đối với các sản phẩm bột giặt Hiệu lực đến 30/4/2011 |
| 65 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Gia hạn: Cv 502/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 23/8/10 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh 08 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04.37244752 Fax: 04.37244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
Cty Pfizer Ireland Pharmaceuticals Pottery Road, Dun Laoghaire Co, Dublin, Ireland. |
Nhãn hiệu: LIPITOR |
Đối với các sản phẩm thuốc tân dược Gia hạn đến 07/8/11 |
| 66 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Gia han: Cv 376/ĐTCBL-ĐSHTT 15/7/10 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Công ty TNHH PUMA Aktiengesellschaft Rudolf Dassler Sport Đ/c Wrzburger Strasse 13, 91074 Herzogenaurach, Germany. |
Nhãn hiệu PUMA |
Đối với các loại hàng hóa, sản phẩm và dịch vụ (chủ yếu thuộc lĩnh vực thể thao) thuộc: nhóm 09; 25; 18; 28; 06; 12; 14; 26 Thêm 01 năm đến 15/7/11 |
| 67 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 409/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 23/7/2010 |
Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IP CO., LTD) Đ/c: 33/32/7 đường số 19, phường 11, Gò Vấp, HCM. Đt: 08.35267620; Fax:08.35267630; Email: dung.pham@vietip.net |
JACK WOLFSKIN Ausrustung fur Draussen GmbH & Co. KgaA ("JACK WOLFSKIN") Đ/c Limburgerstrasse 38-40, 65510 Idstein, CHLB Đức |
- Nhãn hiệu và hình: JACK WOLFSKIN - Đối với các sản phẩm: quần áo, giày dép, mũ, túi... bằng da/giả da thuộc các nhóm 18, 22, 25, 28 Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm, dịch vụ. |
01 năm đến hết ngày 23.7.2011 |
| 68 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 405/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 23/7/2010 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội. Đt: 04.5770479; 08.8236770; 0908450530 |
Sony Erisson Mobile Communications AB Nya Vattentornet, SE-221 88 Lund, Sweden |
- Nhãn hiệu và hình: SONY ERISSON - Đối với các sản phẩm là thiết bị, dụng cụ dùng cho điện thoại... thuộc nhóm 09 Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm, dịch vụ. |
01 năm đến hết ngày 23.7.2011 |
| 69 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 408/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 23/7/2010 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội. Đt: 04.5770479; 08.8236770; 0908450530 |
Bureau Natinonal Interprofressionnel Du Congac (VP quốc gia Liên ngành Cognac) 23 Alléé du Champ de Mars, B.P. 18, 16101 Cognac Cedex, France |
- Nhãn hiệu Cognac - Các sản phẩm rượu |
01 năm đến hết ngày 23.7.2011 |
| 70 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 406/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 23/7/2010 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội. Đt: 04.5770479; 08.8236770; 0908450530 |
Diageo North America, Inc 801 Main Avenue, Norwalk CT 06851-1127, USA |
- Nhãn hiệu Smirnoff - Các sản phẩm rượu |
01 năm đến hết ngày 23.7.2011 |
| 71 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
GS:Cv 404/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 23/7/2010 Gia hạn:Cv số 891/ĐTCBL-DD4 ngày 30/09/2011 |
Văn phòng Luật sư Ân Nam Đ/c: 10/34 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội. Đt: 04.37186217; Fax: 04.37186217; Email: annamlaw@vnn.vn |
Danfoss A/S 4630 Nordgorg, Denmark |
- Nhãn hiệu Danfoss - Các sản phẩm Van giãn nở ổn nhiệt, bộ lọc sấy thuộc nhóm 7, 9, 11, 12 Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm, dịch vụ. |
01 năm đến hết ngày 23.7.2011 01 năm đến hết ngày 30/09/2012 |
| 72 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 322/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 18/6/2010 |
Văn phòng Luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Đt: 04.8244852; Fax: 04.8244853; Email: hahoi@pham.com.vn |
Wella Aktiengesellschaft Berliner Allee 65 64274 Darmstadt (DE) |
- Nhãn hiệu Wella - Các sản phẩm thuộc nhóm 03, 11, 16, 21 Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm, dịch vụ. |
01 năm đến hết ngày 15.3.2011 |
| 73 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 352/ĐTCBL-ĐSHTT ngày 6/7/2010 |
Công ty thiết bị điện CM Đ/c: 01 Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội. Đt: 04.22427679; Fax: 04.36789256; Email: cm@cmeg.vn |
Công ty thiết bị điện CM Đ/c: 01 Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội. Đt: 04.22427679; Fax: 04.36789256; Email: cm@cmeg.vn |
Các sản phẩm máng đèn, chấn lưu nhãn hiệu TONO | 01 năm đến hết ngày 5.7.2011 |
| 74 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 00219/ĐTCBL-TMXL ngày 04/5/2010 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội. Đt: 04.5770479; 08.8236770; 0908450530 |
Abbott Laboratories 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064, USA |
Nhãn hiệu ENSURE đối với các sản phẩm sữa Đối với các sản phẩm rượu Vodka |
Y/c GS lần 2. 01 năm đến hết ngày 04.5.2011 |
| 75 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0203ĐTCBL-TMXL ngày 24/4/10 |
Cty TNHH Tầm Nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES) 308-310 tầng 3, Tháp Hà Nội, 49 HBT, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đt: 04 3 9340629 Fax 04 3 9340631 Email: vision@hn.vnn.vn/vision@vision-associates.com |
công ty Product International Intellectual Property B.V |
Nhãn hiệu Stolichnaya Đối với các sản phẩm rượu Vodka |
01 năm đến hết ngày 20/4/2011 |
| 76 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0173/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 - 090.8.450.530 |
BEIERSDORF AG Unnastrasse 48, 20253 Hamburg GERMANY |
Nhãn hiệu NIVEA Đối với các sản phẩm/dịch vụ thuộc Nhóm 01, 02, 03 Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm, dịch vụ |
01 năm đến hết ngày 08/4/2011 |
| 77 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv: 0172/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 Cv: 153/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Tommy Hilfiger Licensing, LLC., |
Nhãn hiệu Tommy Hilfiger Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01 năm đến hết ngày 08/4/2011 Theo Cv 153/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 gia hạn giám sát thêm 01 năm đến hết ngày 08/4/2012 |
| 78 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv: 0171/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 Cv: 152/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Make-up Art Cosmetics Inc., |
Nhãn hiệu M.A.C Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 Theo Cv 152/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 gia hạn giám sát thêm 01 năm đến hết ngày 08/4/2012 |
| 79 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv: 0169/ĐTCBL-TMXL 08/4/10 Cv: 151/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Estee Lauder Cosmetis Ltd., |
Nhãn hiệu Estee Lauder Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01 năm đến hết ngày 08/4/2011 Theo Cv 151/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 gia hạn giám sát thêm 01 năm đến hết ngày 08/4/2012 |
| 80 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv: 0169/ĐTCBL-TMXL 08/4/10 Cv: 150/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Clinique Laboratories, LLC., |
Nhãn hiệu Clinique Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 Theo Cv 150/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 gia hạn giám sát thêm 01 năm đến hết ngày 08/4/2012 |
| 81 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv: 0168/ĐTCBL-TMXL ngày 08/4/10 Cv: 149/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011 |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Bobbi Brown Professional Cosmetics, Inc., |
Nhãn hiệu Bobbi Brown Đối với các sản phẩm thuộc Nhóm 03 trong Bảng phân loại quốc tế về sản phẩm /dịch vụ |
01năm đến hết ngày 08/4/2011 Theo CV 149/ĐTCBL-Đ4 ngày 17/03/2011: Gia hạn giám sát thêm 01 năm đến hết ngày 08/4/2012 |
| 82 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 04-17/HQ ngày 22/1/2010 | Cty TNHH SHTT Tầm Nhìn Mới | Sony Corp | Bổ sung nhà nhập khẩu sản phẩm chính hiệu SONY vào Việt Nam | Chưa có y/c bảo hộ trên địa bàn Bình Định, Phú Yên |
| 83 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0157/ĐTCBL-TMXL ngày 01/4/2010 |
Cty CP đầu tư Hoàng Đạo (Zodiac Corp.) Đc. Tầng 1, Tòa nhà Đại Phát, lô A2C, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội 04. 3 5146555- fax 3 5146556 zodiac@fpt.vn www.zodiac.com.vn |
Good Health Products LTD., (NZ) 265 Albany hightway, Albany, Auckland, New Zealand (+64) 9 448 0160 fax (+64) 9448 0161 www.goodhealth.co.nz |
Nhãn hiệu : Good Health Naturally New Zealand Đối với các: Sản phẩm thực phẩm chức năng |
01 năm đến hết ngày 01/4/2011 |
| 84 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0158/DTCBL-TMXL ngày 01/4/2010 |
Công ty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
CISCO TECHNOLOGY, INC. Đ/c: 170 West Tasman Drive, San Jose, California 95134, United of America |
Gia hạn thời gian hiệu lực thêm 01 năm | Đến hết ngày 04/5/2011 |
| 85 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
307/VOTRA-2010 Ngày 5/3/2010 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 vo.tran@hcm.fpt.vn |
CANON KABUSHIKI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Bổ sung danh sách công ty được phép nhập khẩu sản phẩm chính hiệu CANON | |
| 86 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0124/ ĐTCBL-P4, 16.3.2010 |
Công ty Sở hữu trí tuệ Vàng (Gintasset) 848 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội. Đt: (04) 7754 533 Fax: (04) 7754 852 |
SANYO Electric Co., Ltd. 5-5, Keihan-Hondori 2-chome, Moriguchi City, Osaka 570-8677, Japan |
Nhãn hiệu SANYO và hình; - Đối với các sản phẩm pin: + Pin sạc; + Pin lithi; + Pin lithi-ion |
Gia hạn thêm 01 năm đến ngày 16.3.2011 |
| 87 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0123/ ĐTCBL-P4, 16.3.2010 |
Công ty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) 848 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội 04.7754533 |
F.Hoffmann-La Roche AG Grenzacher Strasse 124, CH-4002 Basel, Switzerland |
Nhãn hiệu : Roche và hình lục giác Đối với các sản phẩm : thuộc các Nhóm 1, 3, 5, 9, 10, 16, 35, 37, 38, 41, 42 và 44 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm/dịch vụ (Bảng Nice). |
01 năm đến ngày 16.3.2011 (DN nộp đơn y/c lần 2) |
| 88 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 0122/ ĐTCBL-P4, 16.3.2010 |
Cty TNHH Trường Xuân Tầng 7, số 121 Bùi Thị Xuân, HBT, Hà Nội Tel: 04-39434478 Fax: 04-39434479 |
THE WHITAKER CORPORATION 4550 New Linden Hill Road, Wilmington, Delaware 19808, United States of America www. Ampnetconnect.com.vn; ampnetconnect.com |
Nhãn hiệu: AMP; AMP Netconnect Đối với các sản phẩm thuộc nhóm: 7, 8, 9, 35, 37, 42 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm/dịch vụ (Bảng Nice). |
01 năm đến ngày 16.3.2011 |
| 89 | Cục ĐTCBL-TCHQ | CV số 43-11/IP-KN ngày 28.01.2011 của VPLS A Hòa |
Văn phòng Luật sư A. Hòa 181/3 Cách mạng T8, p5, Q3, Tp. HCM Tel : 08- 8342 361/3 8328 230/ 3 8328 231/ 3 8328 155 Fax : 08-3 8328 229 Email : ambys-saigon@hcm.fpt.vn |
PANASONIC CORPORATION 1006, Oaza Kadoma Kadoma 571-8501 Osaka, Japan |
Nhãn hiệu: Nationl; Panasonic idias for life; Panasonic Đối với các sản phẩm thuộc nhóm: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 28, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm/dịch vụ (Bảng Nice). |
Loại trừ Chi cục Hải quan Cửa khẩu Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất – Cục Hải quan T.p Hồ Chí Minh khỏi phạm vi yêu cầu áp dụng các biện pháp kiểm tra, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ đối với các nhãn hiệu của công ty panasonic corporation kể từ ngày 01/02/2011 |
| 90 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
Cv 06-02/HQ ngày 09/01/2010 Của Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Công ty TNHH PUMA Aktiengesellschaft Rudolf Dassler Sport Đ/c Wrzburger Strasse 13, 91074 Herzogenaurach, Germany |
Cung cấp Danh sách các nhà XK được ủy quyền tại Việt Nam của Công ty TNHH PUMA Aktiengesellschaft Rudolf Dassler Sport |
|
| 91 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 0085/ĐTCBL-Đ4 ngày 18/02/2011 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh 08 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04.37244752 Fax: 04.37244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
ELI LILLY AND COMPANY Lilly Corporate Center, Indianapolis, Indiana, USA |
Nhãn hiệu CIALIS Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 5: Chế phẩm dược |
Gia hạn giám sát, thời hạn 1 năm đến hết 24/02/2012. |
| 92 | Cục ĐTCBL-TCHQ | Cv 0084/ĐTCBL-Đ4 ngày 18/02/2011 |
Cty TNHH Tư vấn SHTT Việt (Viet IP Co., LTD) 33/32/7 Đường số 19, phường 11, Gò Vấp, tpHCM 08.3526762/35267622/Fax 08.35267630 Email: dung.pham@vietip.net |
Columbia Sporswear Company 14275 N.W.Science Park Drive, Porland, Oregon 97229, USA |
Nhãn hiệu và hình: - Columbia; - Titanium; - Omni-Shade Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 18, 25: Ba lô, túi vải...; Quần áo, giăng, mũ, tất, trong bảng phân loại quốc tế về sản phẩm, dịch vụ. |
Gia hạn giám sát, thời hạn 01 năm đến hết 24/02/2012. Và bổ sung DS nhà sản xuất chính thức các sản phẩm mang nhãn hiệu của Columbia Sportswear Company. |
| 93 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
0048/ĐTCBL-TMXL ngày 01/02/2010 |
Cty TNHH Nam Thanh MS 4102013456 Sở KHDT tp HCM cấp 22.9.2007 35 đường 3/2, p11, Q.10 tp. HCM 08.38344330/Fax. 08.38344330 www. Shuboss.com |
Cty TNHH Nam Thanh MS 4102013456 Sở KHDT tp HCM cấp 22.9.2007 35 đường 3/2, p11, Q.10 tp. HCM 08.38344330/Fax. 08.38344330 www. Shuboss.com |
Nhãn hiệu - DAVIDSON đối với các sản phẩm: máy điện thoại, máy tính, máy trò choi điện tử dành cho trẻ em kèm máy thu vô tuyến, máy đọc đĩa CD, CVD, DVD, máy tăng âm, loa, máy vô tuyến, máy radio, micro và máy ghi âm; - SHUBOSS đối với các sản phẩm: loa, đầu đọc đĩa, micro, con chuột dùng cho máy tính, máy thu hình dùng cho máy tính, bàn phím máy tính. |
Hiệu lực 01 năm từ 01/2/2010-31/01/2011 |
| 94 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 1011/ĐTCBL-P4 ngày 31/12/2009 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel:08.39325276 Fax:08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
CANON KABUSHI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Nhãn hiệu CANON |
Gia hạn thêm 01 năm đến 31/12/2010 Thay đổi thông tin về nhà NK chính thức |
| 95 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 992/ĐTCBL-P4 ngày 29/12/2009 |
Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IO CO.,LTD) Đc:33/32/7 đường số 19, phường 11, Gò Vấp, HCM 0835267620/35267621 Fax: 0835267630 |
BP p.l.c 1 St Jame's Square, London, SW 1Y 4PD United Kingdom | Nhãn hiệu VISTRA đối với các sản phẩm dầu, nhớt | Thời hạn 01 năm đến hết 29/12/2010 |
| 96 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 991/ĐTCBL-P4 ngày 29/12/2009 |
Công ty Tư vấn SHTT Việt (VIET IO CO.,LTD) Đc:33/32/7 đường số 19, phường 11, Gò Vấp, HCM 0835267620/35267621 Fax: 0835267630 |
CASTROL LIMITED Wakefield House, Pipers Way, Swindon, Wiltshire SN 1RE, England. |
Nhãn hiệu CASTROL đối với các sản phẩm thuộc nhóm 1,2,3,4,16, 25 trong Bảng phân loại Quốc tế về sản phẩm dịch vụ (Bảng Nice) | Thời hạn 01 năm đến hết 29/12/2010 |
| 97 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 1009/ĐTCBL-P4 ngày 31/12/2009 |
Công ty TNHH ESP MS: 4100660487, địa chỉ: Lô điều hành- Cụm CN Nhơn Bình - TP Quy Nhơn |
Công ty TNHH ESP MS: 4100660487, địa chỉ: Lô điều hành- Cụm CN Nhơn Bình - TP Quy Nhơn |
Kiểu dáng công nghiệp các sản phẩm khóa nam châm; bộ gá kính; bản lề inox | Thời hạn 01 năm đến hết 31/12/2010 |
| 98 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 886/ĐTCBL-P4 ngày 110/11/09 v/v giám sát bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm hàng hóa |
DNTN Thương mại Dv. Kim Vĩnh Phát 46 Phan Xích Long, P3, Phú Nhuận, Tp.HCM. Tel: 04-37628119 Fax: 04-37627120 Email: winco@fpt.vn www.vincolaw.com.vn |
DNTN Thương mại Dịch vụ Kim Vĩnh Phát 46 Phan Xích Long, P3, Phú Nhuận, Tp.HCM |
Nhãn hiệu WAXONE 1 Dầu, kem và sáp đánh bóng dùng cho xe ô tô |
Thời hạn 01 năm từ ngày 10/11/09 đến ngày 10/11/10 |
| 99 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 815/ĐTCBL-P4 ngày 13/10/2009 v/v giám sát, phát hiện hàng hoá VP quyền SHTT |
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Đc: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: (04)38265778 Fax: 38265777 Web: www.vinataba.com.vn |
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Đc: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: (04)38265778 Fax: 38265777 Web: www.vinataba.com.vn |
Tên nhãn hiệu và hình VINATABA Các sản phẩm thuốc lá XK, NK |
Thời hiệu đến 24/02/10 (Thời hiệu GCN văn bằng bảo hộ) |
| 100 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
779/ĐTCBL-P4 ngày 12/10/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát Cv số 484/ĐTCBL-Đ4 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
THE GILLETTE COMPANY Đ/c: Prudential Tower Buiding, Boston. Massachusetts 02199, USA |
Các sản phẩm dao cạo, lưỡi dao cạo râu, pin..nhãn hiệu Gillette |
Gia hạn thêm 01 năm từ ngày 09.09.09 Hiệu lực đến ngày 31/03/2012 |
| 101 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 778/ĐTCBL-P4 ngày 12/10/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát |
THE PROCTER & GAMBLE Co. Đ/c: One Procter & Gamble Plaza, Cincinnati, Ohio, 45202, USA |
Các sản phẩm mỹ phẩm nhãn hiệu P&G |
Gia hạn thêm 01 năm từ ngày 09.09.09 | |
| 102 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 777/ĐTCBL-P4 ngày 12/10/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY Đ/c: C/o Stewart McKelvey Stirling Scales, Suite 900, 1959 Upper Water Street, P.O. Box 997, Halifax. Nova Scotia, Canada |
Các sản phẩm nhãn hiệu: ORAL-B. |
Gia hạn thêm 01 năm từ ngày 09.09.09 |
| 103 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 687/ĐTCBL-P4 ngày 11/09/2009 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT |
Công ty CP Mặt trời Vàng Đc: Lô CN 7 KCN tập trung Minh Khai, Từ Liêm, Hà Nội Đt: 04.37658111 Fax: 04.37658110 Web: www.goldsun.vn |
Công ty CP Mặt trời Vàng Đc: Lô CN 7 KCN tập trung Minh Khai, Từ Liêm, Hà Nội Đt: 04.37658111 Fax: 04.37658110 Web: www.goldsun.vn |
Nhãn hiệu GOLDSUN Đối với các sản phẩm: Bếp ga |
Hiệu lực 01 năm từ ngày 11.09.09 |
| 104 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
655/ĐTCBL-P4 ngày 07/9/2009 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Louis Vuitton Malletier Đc: 2, Rue du Pont-Neuf, 75001 Paris, France |
Nhãn hiệu Louis Vuitton Malletetier (hình) đối với các sản phẩm : - Đồ da - Giày : - Quần áo và sản phẩm dệt - Đồng hồ và đồ trang sức : - Kính râm - Sách hướng dẫn du lịch - Bút máy |
01 năm từ 07/9/09 |
| 105 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
575/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh 08 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04.37244752 Fax: 04.37244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
Cty Pfizer Ireland Pharmaceuticals Pottery Road, Dun Laoghaire Co, Dublin, Ireland. |
Nhãn hiệu: LIPITOR Các sản phẩm thuốc tân dược |
01 năm từ 07/8/09 |
| 106 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
574/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh 08 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04.37244752 Fax: 04.37244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
Pfizer Products Inc. Eastern Point Road, Groton, Conecticut 06340 USA. |
Nhãn hiệu: NORVASC; PFIZER và hình; VIAGRA Các sản phẩm thuốc tân dược |
01 năm từ 07/8/09 |
| 107 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
573/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Cty TNHH Tiến Lộc 237 Nguyễn Trãi, p. Nguyễn Cư Trinh, QI, tp. HCM ĐT: 08.37420990 Fax: 08.37420989 |
Cty TNHH Tiến Lộc 237 Nguyễn Trãi, p. Nguyễn Cư Trinh, QI, tp. HCM ĐT: 08.37420990 Fax: 08.37420989 |
Kiểu dáng CN và nhãn hiệu SAPPHIRE Sản phẩm: Xe hai bánh gắn máy |
01 năm từ 07/8/09 |
| 108 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 572/ĐTCBL-P4 v/v giám sát, phát hiện hàng hóa vi phạm quyền SHTT 07/8/09 |
Cty Cơ điện lạnh & TM. Hòa Bình 42 Võ Văn Tần, p6, Q3, tp. HCM ĐT: 08.39330031 Fax: 08.39330018 |
Cty Cơ điện lạnh & TM. Hòa Bình 42 Võ Văn Tần, p6, Q3, tp. HCM ĐT: 08.39330031 Fax: 08.39330018 |
Nhãn hiệu ALASKA Các sản phẩm: Điện lạnh, điện gia dụng |
01 năm từ 07/8/09 |
| 109 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 410/ĐTCBL-P4 ngày 25/06/2009 về việc giám sát , phát hiện hàng hóa giả mạo nhãn hiệu |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
Công ty TNHH PUMA Aktiengesellschaft Rudolf Dassler Sport Đ/c Wrzburger Strasse 13, 91074 Herzogenaurach, Germany. |
Nhãn hiệu PUMA Đối với các loại hàng hóa, sản phẩm và dịch vụ (chủ yếu thuộc lĩnh vực thể thao) thuộc: nhóm 09; 25; 18; 28; 06; 12; 14; 26 |
01 năm từ 25/6/09-25/6/010 |
| 110 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 408/ĐTCBL-P4 ngày 25/06/2009 về việc bổ sung thông tin trong đăng ký giám sát Hải quan |
Cty TNHH SHTT Tầm nhìn mới (Cty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview) Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
CISCO TECHNOTLOGY, INC Đ/c: 170 West Tasman Drive, San Jose, California 95134, United of America |
Hàng hóa giả mạo nhãn hiệu CISCO và CISCO SYSTEMS bao gồm các sản phẩm thuộc Nhóm 9, 16, 35, 41 và nhóm 42. Nội dung điều chỉnh: - Thay đổi, bổ sung tên nhà NK được_CISCO TECHNOLOGY, ING ủy quyền; - Bổ sung nhà XK thiết bị mạng máy tính chính hiệu CISCO và CISCO SYSTEMS vào Việt Nam. Chi tiết xem hồ sơ mail gửi các đ/v |
|
| 111 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 285/ĐTCBL-P4 ngày 04/05/2009 v/v giám sát , phát hiện hàng hóa giả mạo nhãn hiệu |
Công ty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) 848 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội 04.7754533 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
SANYO ELECTRIC CO., LTD. | Hàng hóa nhãn hiệu SANYO thuộc các nhóm 7, 8, 9, 11, 14 | HIệu lực từ 04/5/2009-12/02/2010 |
| 112 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 286/ĐTCBL-P4 ngày 04/05/2009 v/v giám sát , phát hiện hàng hóa giả mạo nhãn hiệu |
Công ty Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế Freshview Đ/c: 42/71 Hoàng Văn Thái, Q. Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.39746689; Fax: 04.39746692 Email: Freshview@fpt.vn |
CISCO TECHNOLOGY, INC. Đ/c: 170 West Tasman Drive, San Jose, California 95134, United of America |
Hàng hóa giả mạo nhãn hiệu CISCO và CISCO SYSTEMS bao gồm các sản phẩm thuộc Nhóm 9, 16, 35, 41 và nhóm 42 | Hiệu lực 01 năm từ ngày 04/5/2009 |
| 113 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 287/ĐTCBL-P4 ngày 04/05/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 090.8.450.530 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
Abbott Laboratories 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064, USA |
Các sản phẩm (chất ăn kiêng dùng trong ngành y) Mang nhãn hiệu ENSURE |
Gia hạn thêm 01 năm: kể từ ngày 24/04/2009 đến 24/04/2010 |
| 114 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 143/ĐTCBL-P4 ngày 13/03/2009 |
Cty TNHH Dich vụ TM Lương Chiến Đc: 28 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Đt: 04.36228020 (Cty phân phối độc quyền duy nhất hàng hóa y/c bảo hộ) |
European Food Public Co.,LTD. 291 Moo 10 Poochaosamingphrai, Prapradaeng Samutprakarn 10130 Thailand |
-Nhãn hiệu Euro Custard Cake. - Đối với 2 loại bánh ngọt: Custard và Gussen |
01 năm: kể từ ngày 21/02/2009 đến 21/02/2010 |
| 115 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
142/ĐTCBL-P4 ngày 13/03/2009 v/v gia hạn thời hạn giám sát |
Cty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) Đc: 848 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội Đt: 04.37754533 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
F.Hoffmann-La Roche AG Grenzacher Strasse 124, CH-4002 Basel, Switzerland |
-Nhãn hiệu hàng hóa: Roche và hình lục giác - Đối với 02 loại thuốc tân dược: TATIONIL và LAROSCORBINE |
01 năm: kể từ ngày 21/02/2009 đến 21/02/2010 |
| 116 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
-Cv thông báo chấp nhận 087/TCHQ-ĐTCBL(P4) 21/02/2008 - Cv thông báo gia hạn số 83/ĐTCBL-P4 ngày 20/02/2009 V/v gia hạn đơn giám sát |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 090.8.450.530 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
BEIERSDORF AG Unnastrasse 48, 20253 Hamburg GERMANY |
Nhãn hiệu hàng hóa: NIVEA. Bao gồm các sản phẩm mỹ phẩm: -Chai lăn khử mùi: NIVEA-DRY; NIVEA-WHITENING - Sữa tắm NEVEA; - Kem dưỡng trắng da NEVEA; - Son dưỡng môi NEVEA; - Phấn NEVEA; - Kem nền chống mụn NEVEA; - Mousse dưỡng tóc NEVEA; - Mousse dưỡng tóc và tạo tóc thẳng NEVEA; - Moussre dưỡng tóc NIVEA dành cho nam; - Bộ sữa rửa mặt và kem chống nắng NEVEA VISAGE; - Kem chống nắng NIVEA SUN; - Sữa rửa mặt chăm sóc da “NIVEA” dành cho nam |
Gia hạn thêm 01 năm đế 21/02/2010 |
| 117 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
73/ĐTCBL-P4 ngày 18/02/2009 v/v chấp nhận đơn giám sát |
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO Đc: 343 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Tel: 04- 3 7 628 119 Fax: 04- 3 7 620 120 Mail: winco@fpt.vn Website: Wincolaw.com.vn |
Cty TNHH Lựa chọn Hoàn Hảo (BEST BY COMPANY) Đc: 8a, ngõ 42, Liễu Giai, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội. Thừa ủy quyền của Cty: HOMELAND HOUSEWARES LLC(US); đc: 15250 Ventura Boulevard, 3th floor Sherman Oack, Califorlia, 91403 USA. |
- Nhãn hiệu MAGIC BULLET: Các sản phẩm máy xay đa năng nhãn hiệu MAGIC BULLET (Nhóm 07) |
01 năm đến 18/02/2010 |
| 118 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 35/ĐTCBL-P4 ngày 20/01/2009 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 |
SEIKO EPSON CORPORATION 4-1 Nishi-Shinjuku 2-Chome, Sinhjuku-Ku, Tokyo, Japan |
Hàng hoá (hộp mực, băng mực, ống mực) nhãn hiệu EPSON | 13/11/2009 |
| 119 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 34ĐTCBL-P4 ngày 20/01/2009 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
NOKIA CORPORATION Keilalahdentie 2, P.O. Box 226 FIN-00045 Nokia Group, Finland (Keilalahdentie 4, 02150 Espoo, Finland) |
Hàng hóa nhãn hiệu NOKIA Bao gồm sản phẩm/dịch vụ thuộc Nhóm 09, 11, 14, 16, 28, 34, 35, 37, 38, 41, 42 |
23/11/2009 |
| 120 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 33/ĐTCBL-P4 ngày 20/01/2008 |
Công ty TNHH Võ Trần VPGD 171 Võ Thị Sáu (Lầu 6), P7, Q3, Tp.HCM Tel: 08.39325276 Fax: 08.39320104 Email: vo.tran@hcm.fpt.vn |
CANON KABUSHIKI KAISHA 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Okta-ku, Tokyo, Japan |
Hàng hóa (mực in) nhãn hiệu CANON | 20/01-31/12/09 |
| 121 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 772/TCHQ-ĐTCBL(P4), 21/11/2008 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
GUCCIO GUCCI S.P.A, Via Tornabuoni, 73/R, 50123 Florence, Italy. |
- Nhãn hiệu GUCCI đối nhóm sản phẩm quần áo, túi xách, kính mắt, dày dép, đồ mỹ phẩm | 26/11/2009 |
| 122 | Cục ĐTCBL-TCHQ |
- 609/TCHQ-ĐTCBL(P4), 08/11/2007 - Cv gia hạn số 746/ĐTCBL-P4 ngày 13/11/2008 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479; 08.8236770 090.8.450.530 |
ABBOTT GmbH & Co. KG Max-Planck-Ring2 65205 Wiesbaden GERMANY |
Nhãn hiệu hàng hóa: REDUCTIL Đối với sản phẩm: Thuốc giảm béo hiệu: |
08/11/2009 |
| 123 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 610/TCHQ-ĐTCBL(P4),09/9/2008 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
THE PROCTER & GAMBLE COMPANY Đ/c: One Procter & Gamble Plaza, Cincinnati, Ohio, 45202, USA. |
- Chất giữ ẩm và dưỡng môi, phấn nền dạng lỏng và dạng bột, chất nền để trang điểm, kem giữ ẩm da, nước thơm và dầu, chế phẩm làm trắng da, mặt nạ dùng cho da và cho mặt, chất dưỡng da, chất làm sạch và chất làm se, mặt nạ dùng cho mắt, kem bôi mắt, nước thơm và dầu, kem mát sa da và cơ thể, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, kem đánh răng, dầu gội đầu, dầu xả, chế phẩm tạo nếp tóc, chế phẩm dưỡng tóc và chế phẩm tạo màu cho tóc; Khăn giấy dùng cho mặt, khăn dùng cho mặt làm bằng giấy hoặc xenluloza, nhãn hiệu OLAY; - Xà phòng các loại, các sản phẩm thay thế xà phòng thơm, các sản phẩm dùng để tắm, sữa tắm; nước hoa, tinh dầu, các chế phẩm dùng để chăm sóc cơ thể và sắc đẹp, mỹ phẩm, các chế phẩm dùng để làm sạch, chăm sóc, làm đẹp và xử lý da, da đầu và tóc, bao gồm kem bôi tay không chứa thuốc, nước hoa dùng sau khi tắm, kem, nước thơm bôi da, chất khử mùi dùng cho cá nhân và các chất chống ra mồ hôi, nhãn hiệu: OLAY & DEVICE; - Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng và tất cả các hàng hóa khác trong nhóm này như chất khử mùi dùng cho cá nhân (nước hoa); sản phẩm vệ sinh dùng cho trang điểm; bao gồm các đồ mỹ phẩm, nhãn hiệu: MAX FACTOR; - Các chế phẩm dưỡng tóc đặc biệt là dầu gội đầu, nhãn hiệu: CLAIROL HERBAL ESSENCES; - Các chất để rửa, tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; các chất làm sạch, đánh bóng, để cọ sát và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, nước gội đầu và thuốc đánh răng, nhãn hiệu: HEAD & SHOULDERS; - Nước gội đầu và các sản phẩm dùng để dưỡng tóc, nhãn hiệu: HEAD & SHOULDERS & DEVICE; - Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; dầu gội đầu, nhãn hiệu: PANTENE; - Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng và tất cả các hàng hóa khác trong nhóm này như chất khử mùi dùng cho cá nhân (nước hoa); sản phẩm vệ sinh dùng cho trang điểm; bao gồm các sản phẩm bảo vệ tóc, nhãn hiệu: REJOICE; - Các sản phẩm dược, thú y, vệ sinh; chất ăn kiêng dùng trong ngành y, thực phẩm cho trẻ em; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu dùng để hàn răng, in dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, diệt cỏ; băng vệ sinh và vật lót, đồ lót vệ sinh, nhãn hiệu: ALWAYS; Giấy, các tông và các sản phẩm làm bằng các vật liệu này không xếp vào các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng trong văn phòng hay dùng trong gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng để giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói không được xếp vào các nhóm khác; bài lá; chữ in; bản in đúc (clisê) và tất cả các hàng hóa khác trong nhóm này như dao dọc giấy; máy nhân bản; các tờ các loại túi, các loại bao bằng chất dẻo để bao gói; bao gồm khăn và tã lót dùng một lần cho trẻ em, nhãn hiệu: PAMPERS; - Các chế phẩm thuốc và thuốc mỡ; bánh, mứt và keo nhãn hiệu: VICKS. |
Có hiệu lực đến ngày 09/9/2009 |
| 124 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 609/TCHQ-ĐTCBL(P4), 09/9/2008 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY Đ/c: C/o Stewart McKelvey Stirling Scales, Suite 900, 1959 Upper Water Street, P.O. Box 997, Halifax. Nova Scotia, Canada B3J 2X2 |
- Kem đánh răng, thuốc đánh răng, chế phẩm và chất làm sạch và đánh bóng và răng giả, chế phẩm khử mùi khí thở và vệ sinh miệng không chứa dược phẩm; - Chế phẩm và chất dùng cho nha khoa hoặc cho mục đích vệ sinh răng miệng; chất pha trộn làm răng; chế phẩm khử mùi khí thở và vệ sinh miệng có chứa dược phẩm, thuốc thử để chuẩn đoán và các chất để chuẩn đoán dùng trong cơ thể; sáp răng và chế phẩm in dấu răng, chế phẩm để hàn răng; chế phẩm để làm lộ răng sâu và lợi hư, chế phẩm và chất flurua; - Thiết bị và dụng cụ nha khoa; vật liệu để chuẩn đoán; tơ mịn để chữa răng; - Bàn chải đánh răng và bàn chải hàm răng giả và các chi tiết lắp ráp của chúng; bàn chải và vật liệu làm bàn chải; tăm xỉa răng; bàn chải và dụng cụ làm sạch răng và đánh bóng răng và răng giả; đồ chứa, giá đỡ và khay; Nhãn hiệu: ORAL-B. |
Có hiệu lực đến ngày 09/9/2009 |
| 125 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 608/TCHQ-ĐTCBL(P4), 09/9/2008 |
Văn phòng luật sư Phạm và Liên Danh Đ/c: 8 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đt: 04-8244852; Fax: 04-8244853 Email: hanoi@pham.com.vn |
THE GILLETTE COMPANY Đ/c: Prudential Tower Buiding, Boston. Massachusetts 02199, USA |
- Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả các bộ phận và thành phẩm của chúng, nhãn hiệu: MACH3; - Dao cạo và lưỡi dao cạo, bao gồm các bộ phận của chúng; công cụ và dụng cụ cầm tay (thao tác thủ công); dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh, nhãn hiệu: TURBO; - Dao cạo và lưỡi dao cạo; hộp phân phối lưỡi dao cạo, hộp chứa lưỡi dao cạo, đồ để giữ và đỡ lưỡi dao cạo, đầu dao cạo có thể thay thế-tất cả có lưỡi dao, hiệu: FUSION; - Pin điện hóa sơ cấp và thứ cấp và ắc quy, nhãn hiệu: DURACELL; - Pin điện hóa sơ cấp và thứ cấp và ắc quy, nhãn hiệu: DURACELL COPPER/BLACK CYLINDRICAL DESIGN. |
Có hiệu lực đến 09/9/2009 |
| 126 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 571/TCHQ-ĐTCBL(P4), 27/8/2008 | Công ty Sở hữu trí tuệ Vàng (Gintasset)848 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội.Đt: (04) 7754 533Fax: (04) 7754 852 | New Era Cap., Inc.P.O.Box 208, 8061 Eric Road, Derby, New York 14047, USA | Nhãn hiệu các sản phẩm quần áo, giầy dép, mũ nón, mũ thể thao:- “59FIFTY”, “NE& hình”, “NEW ERA” và “NEW ERA & hình” | Hiệu lực đến 27/8/2009 |
| 127 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 502/ĐTCBL-P4 30/7/2008 | Công ty TNHH Ngọn Lửa Thần Đc: 4 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, VN. Đt: 04-6434212 Fax: 04-6434215 | Công ty TNHH Ngọn Lửa Thần Đc: 4 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, VN. Đt: 04-6434212 Fax: 04-6434215 | Các sản phẩm dây dẫn ga: dây dẫn chịu áp lực lưu hoá bằng cao su, dây dẫn khí hoá lỏng chịu áp lực, dây dẫn chịu áp lực lưu hoá bằng cao su gia cường lưới thép.. mang nhãn hiệu MAGIC FLAME | Hiệu lực đến 30/7/2009 |
| 128 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 425/ĐTCBL-P4, 30/6/2008 | Cty TNHH LONG HUEI Đ/C Số 23 đường DT 743, KCN Sóng Thần II, Dĩ An, Bình Dương. Q.tịch: R.O.C | Cty TNHH LONG HUEI Đ/C Số 23 đường DT 743, KCN Sóng Thần II, Dĩ An, Bình Dương. Q.tịch: R.O. | Mũ bảo hiểm: 1.Nhãn hiệu : ANDES 2.Kiểu dáng CN: 108 | Hiệu lực đến 30/6/2009 |
| 129 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 424/DTCBL-P4, 30/6/2008 | Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn | DIAGEO NORTH AMERICA, INC.(US) 801 Main Avenue, Norwalk, CT 06851-1127, USA |
Sản phẩm rượu mang nhãn hiệu: SMIRNOFF. Bao gồm: - SMIRNOFF - SMIRNOFF BLACK ICE - SMIRNOFF ICE - SMIRNOFF ICE Label - SMIRNOVSKAYA VODKA (Cyrillic)NO 21 - SMIRVOVA CMИPHOBA - SMIRNOFF MULE |
Hiệu lực đến 30/6/2009 |
| 130 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 233/ĐTCBL-P4, 24/4/08 | Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 090.8.450.530 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) | Abbott Laboratories 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064, USA | Các sản phẩm (chất ăn kiêng dùng trong ngành y) nhãn hiệu ENSURE | Hiệu lực đến 24/4/2009 |
| 131 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 2256/TCHQ-ĐT, 23/04/07 | Công ty TNHH SX-TM Tiến Lộc | Nhãn hiệu và kiểu dáng công nghiệp xe máy, phụ tùng xe máy nhãn hiệu SAPPHIRE | Hiệu lực đến 23/04/2009 | |
| 132 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 090/ĐTCBL-P4, 21/02/2008 |
Công ty Sở hữu trí tuệ vàng (Gintasset) 848 Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội 04.7754533 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
F.Hoffmann-La Roche AG Grenzacher Strasse 124, CH-4002 Basel, Switzerland. | Sản phẩm thuốc mang nhãn hiệu: Roche Bao gồm : - TATIONIL - LAROSCORBINE | Hiệu lực đến 21/02/2009 |
| 133 | Cục ĐTCBL-TCHQ | 087/TCHQ-ĐTCBL(P4), 21/02/2008 |
Văn phòng Luật sư Đoàn Hồng Sơn P317, Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, Hà Nội ĐT: 04.5770479 08.8236770 090.8.450.530 (Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN) |
BEIERSDORF AG Unnastrasse 48, 20253 Hamburg GERMANY |
Các sản phẩm mỹ phẩm nhãn hiệu: NIVEA Bao gồm: -Chai lăn khử mùi: NIVEA-DRY; NIVEA-WHITENING - Sữa tắm NEVEA; - Kem dưỡng trắng da NEVEA; - Son dưỡng môi NEVEA; - Phấn NEVEA; - Kem nền chống mụn NEVEA; - Mousse dưỡng tóc NEVEA; - Mousse dưỡng tóc và tạo tóc thẳng NEVEA; - Moussre dưỡng tóc NIVEA dành cho nam; - Bộ sữa rửa mặt và kem chống nắng NEVEA VISAGE; - Kem chống nắng NIVEA SUN; - Sữa rửa mặt chăm sóc da “NIVEA” dành cho nam |
Hiệu lực đến 21/02/2009 |